Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhện chân dài
xem 虰蛵[ding1 xing2]
vermiculite
sán lá; đỉa; hirudinea
lo lắng; châu chấu; con dế
biến thể cũ của 魍[wang3]
nghêu; giống như 蛤蜊[ge2 li2]
nghêu và cua; tắc kè hoa (Gekko gecko)
kính mát phi công
máy đầm hoặc máy nén chạy bằng điện
ếch; cóc
nghêu
tắc kè (Gekko gecko), dùng trong y học cổ truyền
ngao
ếch; nhái
con nghêu
bọ cánh cứng
(văn học) sáp ong; tổ ong
con rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ
Jiaohe, thành phố cấp huyện thuộc châu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
Jiaohe, thành phố cấp huyện trong địa cấp thị Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
một loài rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ lụt; xem thêm 蛟龍|蛟龙[jiao1 long2]
dế dũi (Gryllotalpa)
(động vật học) sên trần
dùng trong 蛞螻|蛞蝼[kuo4 lou2]; dùng trong 蛞蝓[kuo4 yu2]
con mọt gỗ; bọ cuốn chiếu
bọ mù gỗ
(thân mật) con nhện
mạng nhện; tơ nhện
nghĩa đen: sợi tơ nhện và dấu chân ngựa; manh mối nhỏ (của một bí mật); dấu vết; gợi ý