泰铢
baht Thái
baht Thái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Thái Thuận ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
›泰顺县Tài shùn xiànhuyện Thái Thuận ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
›泰语Tài yǔtiếng Thái
›泰华Tài HuàNúi Thái Sơn 泰山 và núi Hoa Sơn 華山|华山; tên gọi khác của Hoa Sơn
›泰兴市Tài xīng shìThái Hưng, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô
›泰兴Tài xīngThái Hưng, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô
›泰达Tài dáTEDA (Khu Phát triển Kinh tế Thiên Tân)
›泰雅族Tài yǎ zúAtayal hoặc Tayal, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.