Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 815/1680

泰迪熊tài dí xióng

gấu bông teddy (từ mượn)

Cụm từ
泰象啤tài xiàng pí

bia Chang

Cụm từ
泰语Tài yǔ

tiếng Thái

Cụm từ
泰西大儒Tài xī dà rú

Đại Nho sĩ châu Âu (danh hiệu tôn kính của Matteo Ricci)

Cụm từ
泰西Tài xī

(cổ) phương Tây; phương Tây

Cụm từ
泰华Tài Huà

Núi Thái Sơn 泰山 và núi Hoa Sơn 華山|华山; tên gọi khác của Hoa Sơn

Cụm từ
泰兴市Tài xīng shì

Thái Hưng, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
泰兴Tài xīng

Thái Hưng, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
泰县Tài xiàn

Huyện Tai, tỉnh Giang Tô

Cụm từ
泰米尔语Tài mǐ ěr yǔ

Ngôn ngữ Tamil

Cụm từ
泰米尔纳德邦Tài mǐ ěr Nà dé bāng

Tamil Nadu, bang ở đông nam Ấn Độ, thủ phủ Chennai 欽奈|钦奈[Qin1 nai4]; trước đây là bang Madras 馬德拉斯邦|马德拉斯邦[Ma3 de2 la1 si1 bang1]

Cụm từ
泰米尔纳德Tài mǐ ěr Nà dé

Tamil Nadu, bang ở đông nam Ấn Độ, thủ phủ Chennai 欽奈|钦奈[Qin1 nai4]; trước đây là bang Madras 馬德拉斯邦|马德拉斯邦[Ma3 de2 la1 si1 bang1]

Cụm từ
泰米尔猛虎组织Tài mǐ ěr Měng hǔ Zǔ zhī

Tổ chức Những con hổ Tamil

Cụm từ
泰米尔伊拉姆猛虎解放组织Tài mǐ ěr Yī lā mǔ Měng hǔ Jiě fàng Zǔ zhī

Tổ chức Giải phóng Những con hổ Tamil Eelam

Cụm từ
泰米尔Tài mǐ ěr

Tiếng Tamil

Cụm từ
泰卢固语Tài lú gù yǔ

Tiếng Telugu hay Telegu, ngôn ngữ chính thức của Andhra Pradesh, Ấn Độ

Cụm từ
泰瑟尔岛Tài sè ěr Dǎo

Đảo Texel, Hà Lan

Cụm từ
泰瑟枪Tài sè qiāng

Taser (vũ khí điện giật)

Cụm từ
泰瑟Tài sè

Taser (vũ khí điện giật)

Cụm từ
泰特斯·安德洛尼克斯Tài tè sī · Ān dé luò ní kè sī

Titus Andronicus, bi kịch năm 1593 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

Cụm từ
泰尔Tài ěr

Thành phố Tyre (ở Lebanon)

Cụm từ
泰然处之tài rán chǔ zhī

xử lý tình huống một cách bình tĩnh (thành ngữ); điềm nhiên; đối xử với tình huống một cách nhẹ nhàng

Thành ngữ
泰然自若tài rán zì ruò

bình tĩnh và tự tin (thành ngữ); không lộ vẻ lo lắng; hoàn toàn điềm tĩnh

Thành ngữ
泰然tài rán

bình tĩnh; tự chủ

Cụm từ
泰水tài shuǐ

(văn học) mẹ vợ; mẫu thân của vợ

Cụm từ
泰武乡Tài wǔ xiāng

Thị trấn Taiwu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
泰武Tài wǔ

Thị trấn Taiwu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
泰格尔Tài gé ěr

Tegel (tên); Tiger (tên)

Cụm từ
泰格·伍兹Tài gé · Wǔ zī

Eldrick "Tiger" Woods (1975-), golf thủ người Mỹ

Cụm từ
泰东Tài dōng

Đông Á; Viễn Đông

Cụm từ
泰晤士河Tài wù shì Hé

sông Thames

Cụm từ
泰晤士报Tài wù shì Bào

báo The Times

Cụm từ
泰晤士Tài wù shì

báo The Times; Sông Thames, chảy qua Luân Đôn

Cụm từ
泰斗tài dǒu

(viết tắt của 泰山北斗[Tai4 Shan1 Bei3 dou3]) nhân vật kiệt xuất; cây đại thụ; người được tôn kính

Viết tắt
泰文Tài wén

tiếng Thái

Cụm từ
泰拳Tài quán

Muay Thái - "Quyền Thái" - Võ thuật

Cụm từ
泰戈尔Tài gē ěr

Rabindranath Tagore (1861-1941), nhà thơ và nhà văn Ấn Độ

Cụm từ
泰式Tài shì

Phong cách Thái (về ẩm thực, massage, v.v.)

Cụm từ
泰州市Tài zhōu shì

Thành phố cấp địa khu Thái Châu, tỉnh Giang Tô

Cụm từ
泰州Tài zhōu

Thành phố cấp địa khu Thái Châu, tỉnh Giang Tô

Cụm từ
泰山鸿毛Tài shān hóng máo

nặng như núi Thái, nhẹ như lông hồng (liên quan đến cái chết)

Cụm từ
泰山乡Tài shān xiāng

Thị trấn Taishan ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
泰山区Tài shān qū

Quận Thái Sơn của thành phố Thái An 泰安市[Tai4 an1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
泰山北斗Tài Shān Běi dǒu

nghĩa đen núi Thái Sơn và sao Bắc Đẩu (thành ngữ); nghĩa bóng nhân vật kiệt xuất trong một lĩnh vực

Thành ngữ
泰山Tài shān

Tarzan (nhân vật hư cấu được khỉ nuôi dưỡng trong rừng); Thị trấn Taishan ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
泰宁县Tài níng Xiàn

huyện Thái Ninh, ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
泰宁Tài níng

Thái Ninh, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
泰安乡Tài ān xiāng

xã Thái An ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
泰安县Tài ān xiàn

huyện Thái An ở Sơn Đông

Cụm từ
泰安市Tài ān shì

Thái An, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
泰安Tài ān

thành phố Thái An, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông; thị trấn Thái An ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
泰姬陵Tài jī líng

Taj Mahal (lăng mộ ở Ấn Độ)

Cụm từ
泰姬玛哈陵Tài jī Mǎ hā Líng

Taj Mahal; viết tắt cho 泰姬陵[Tai4 ji1 ling2]

Viết tắt
泰坦巨龙tài tǎn jù lóng

titanosaur

Cụm từ
泰坦尼克号Tài tǎn ní kè Hào

RMS Titanic, tàu chở khách của Anh bị đắm năm 1912

Cụm từ
泰坦Tài tǎn

Titan (chủng tộc thần trong thần thoại Hy Lạp, mặt trăng của Sao Thổ, v.v.)

Cụm từ
泰国Tài guó

Thái Lan; thuộc Thái

Cụm từ
泰和县Tài hé xiàn

huyện Taihe, Giang Tây

Cụm từ
泰和tài hé

bình yên và hòa bình

Cụm từ
泰半tài bàn

hơn một nửa; đa số; phần lớn; chủ yếu

Cụm từ
泰北Tài běi

miền bắc Thái Lan

Cụm từ
泰勒Tài lè

Taylor (tên)

Cụm từ
泰加林tài jiā lín

rừng taiga (từ mượn)

Cụm từ
泰来县Tài lái xiàn

huyện Tailai ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
泰来Tài lái

huyện Tailai ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
tài

an toàn; bình yên; nhất; vĩ đại

Từ vựng
泯灭mǐn miè

xoá bỏ; tan biến; biến mất

Cụm từ
泯没mǐn mò

chìm vào quên lãng; mất đi trong ký ức; biến mất

Cụm từ
mǐn

(hình thức liên kết) biến mất; mai một; xóa sổ

Từ vựng
pàn

(văn học) tan chảy; hòa tan

Từ vựng

một cái bè

Từ vựng
xuàn

khóc

Từ vựng