Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 764/1680

潘婷Pān tíng

Pantene (thương hiệu sản phẩm chăm sóc tóc)

Cụm từ
潘太克斯Pān tài kè sī

Pentax (tên thương hiệu)

Cụm từ
潘多拉魔盒pān duō lā mó hé

hộp Pandora

Cụm từ
潘多拉Pān duō lā

Pandora

Cụm từ
潘塔纳尔Pān tǎ nà ěr

Pantanal (khu vực đất ngập nước ở Brazil)

Cụm từ
潘基文Pān Jī wén

Ban Ki-moon (1944-), nhà ngoại giao Hàn Quốc, tổng thư ký Liên Hợp Quốc 2007-2016

Cụm từ
Pān

họ [Pan1]; Pan, dương thần trong thần thoại Hy Lạp, con của Hermes

Từ vựng

thân thiện; hài hòa

Từ vựng
𣲘

sông ở Hà Nam

Từ vựng
洁食jié shí

kosher, thuật ngữ chỉ các thực phẩm và cách chế biến tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc ăn uống của đạo Do Thái

Cụm từ
洁面露jié miàn lù

sữa rửa mặt

Cụm từ
洁面乳jié miàn rǔ

sữa rửa mặt

Cụm từ
洁身自好jié shēn zì hào

sống sạch và lương thiện (thành ngữ); tránh điều phi đạo đức; tránh ảnh hưởng xấu; lo chuyện của mình và tránh rắc rối; giữ cho bản thân trong…

Thành ngữ
洁西卡·艾芭Jié xī kǎ · Ài bā

Jessica Alba, nữ diễn viên người Mỹ

Cụm từ
洁西卡Jié xī kǎ

Jessica (tên)

Cụm từ
洁白jié bái

trắng tinh không tì vết; trắng tinh khôi

Cụm từ
洁癖jié pǐ

chứng sợ bẩn; ám ảnh về sự sạch sẽ; quá kĩ tính

Cụm từ
洁牙jié yá

cạo và đánh bóng răng (nha khoa)

Cụm từ
洁净无瑕jié jìng wú xiá

sạch sẽ không tì vết

Cụm từ
洁净jié jìng

sạch; sửa sạch

Cụm từ
洁本jié běn

ấn bản đã lược bỏ

Cụm từ
洁操jié cāo

hành vi không thể chê trách; hành vi cao quý; liêm khiết không tì vết

Cụm từ
洁具jié jù

thiết bị phòng tắm (chậu rửa, bồn tắm, toilet, v.v.)

Cụm từ
jié

sạch sẽ

Từ vựng
泼脏水pō zāng shuǐ

hắt nước bẩn; (ví) bôi nhọ; bôi xấu (ai đó)

Cụm từ
泼辣pō la

đanh đá; sắc sảo; mạnh mẽ; táo bạo và đầy năng lượng

Cụm từ
泼贱人pō jiàn rén

con đĩ; lăng loàn (xưa)

Cụm từ
泼贱pō jiàn

hèn hạ; không có giá trị

Cụm từ
泼物pō wù

đồ quỷ (chửi rủa)

Cụm từ
泼烟花pō yān huā

gái điếm hạng thấp

Cụm từ
泼溅pō jiàn

bắn tung tóe

Cụm từ
泼水难收pō shuǐ nán shōu

nước đổ đi khó thu lại (thành ngữ); thay đổi không thể đảo ngược

Thành ngữ
泼水节Pō shuǐ jié

Lễ hội té nước (Tết Songkran của Thái Lan)

Cụm từ
泼水pō shuǐ

rảy nước; làm đổ nước

Cụm từ
泼掉pō diào

làm đổ

Cụm từ
泼妇骂街pō fù mà jiē

chửi rủa om sòm ngoài đường như mụ đàn bà đanh đá

Cụm từ
泼妇pō fù

đàn bà đanh đá; người đàn bà dữ dằn

Cụm từ
泼出去的水pō chū qù de shuǐ

nước đã đổ đi; (ví) điều gì đó không thể lấy lại; như sữa đã đổ

Cụm từ
泼冷水pō lěng shuǐ

dội gáo nước lạnh; (nghĩa bóng) làm giảm hứng thú của ai đó

Cụm từ

văng; đổ; thô tục; cục cằn

Tiếng lóng xã hội
jué

sôi lên

Từ vựng

gợn sóng; đổ

Từ vựng
shù

biến thể của 漱[shu4]

Từ vựng
xiǔ

biến thể cũ của 滫[xiu3]

Từ vựng
颍泉区Yǐng quán Qū

Yingquan, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
颍泉Yǐng quán

Yingquan, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
颍东区Yǐng dōng Qū

Yingdong, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], An Huy

Cụm từ
颍东Yǐng dōng

Yingdong, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], An Huy

Cụm từ
颍州区Yǐng zhōu Qū

Yingzhou, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], An Huy

Cụm từ
颍州Yǐng zhōu

Yingzhou, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], An Huy

Cụm từ
颍上县Yǐng shàng Xiàn

Yingshang, một huyện ở Fuyang 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy

Cụm từ
颍上Yǐng shàng

Vĩnh Thượng, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy

Cụm từ
yǐng

vỏ hạt; đầu mút của vật gì đó ngắn và mảnh

Từ vựng
cóng

tập hợp; chảy vào (nước); âm thanh nước chảy tụ lại

Từ vựng
浆膜jiāng mó

màng huyết thanh; màng thanh dịch (các màng mịn, ẩm, mỏng lót trong các khoang cơ thể)

Cụm từ
浆纸jiàng zhǐ

bột giấy

Cụm từ
浆糊jiàng hu

hồ dán; phiên âm Đài Loan [jiang4 hu2]

Cụm từ
浆硬jiāng yìng

hồ vải; làm cứng vải bằng hồ

Cụm từ
浆洗jiāng xǐ

giặt và hồ

Cụm từ
浆果jiāng guǒ

quả mọng

Cụm từ
jiàng

biến thể của 糨[jiang4]

Từ vựng
漾濞彝族自治县Yàng bì Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Yangbi, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
漾濞Yàng bì

huyện Yangbi ở tỉnh Vân Nam

Cụm từ
yàng

tràn ra; gợn sóng; dùng trong địa danh; xem 漾濞[Yang4 bi4]

Danh từ riêng
cuǐ

có vẻ sâu

Từ vựng
Yān

(cổ) tên sông

Từ vựng
渐进jiàn jìn

tiến bộ từng bước; từng bước một; tiến lên (một cách chậm rãi)

Cụm từ
渐近线jiàn jìn xiàn

(toán) tiệm cận

Cụm từ
渐近jiàn jìn

tiếp cận dần dần

Cụm từ
渐趋jiàn qū

trở nên ngày càng; trở nên dần dần

Cụm từ
渐变色jiàn biàn sè

chuyển sắc màu

Cụm từ
渐变jiàn biàn

thay đổi dần dần; (thiết kế đồ họa) chuyển sắc

Cụm từ