熄
dập tắt; tắt (lửa); làm nguội; ngừng cháy; tắt (lửa, đèn, v.v.); kết thúc; héo mòn; tàn lụi; âm đọc ở Đài Loan [xi2]
dập tắt; tắt (lửa); làm nguội; ngừng cháy; tắt (lửa, đèn, v.v.); kết thúc; héo mòn; tàn lụi; âm đọc ở Đài Loan [xi2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dịu dàng; ấm áp; thỏa mái; phát âm Đài Loan [xu3]
›煋xīng(văn học) (về lửa) dữ dội; mãnh liệt; cháy rực; (văn học) toả sáng khắp mọi hướng
›煆xiālửa cháy dữ dội
›熙xī(dùng trong tên); (hình thức kết hợp) (văn học) tươi sáng; phồn thịnh; rực rỡ; ôn hòa
›焮xìnnhiệt; ngọn lửa; viêm
›燨xīlửa
›燹xiǎnđám cháy lớn
›熁xié(nghĩa không rõ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.