犍为
huyện Khiêm Vi ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
huyện Khiêm Vi ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Khiêm Vi ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
›牵头qiān tóudẫn đầu (dắt động vật); dẫn đầu; phối hợp (một hoạt động chung); hòa giải; người môi giới (ví dụ: mai mối…
›牵连qiān liánliên lụy; bị liên lụy; liên kết với nhau
›牵记qiān jìcảm thấy lo lắng về điều gì; không ngừng nghĩ về điều gì; nhớ nhung
›牵着鼻子走qiān zhe bí zi zǒudắt mũi
›犬伤quǎn shāngvết chó cắn; chấn thương do chó tấn công
›牵联qiān liánbiến thể của 牽連|牵连[qian1 lian2]
›犬儒quǎn rúkẻ yếm thế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.