Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

犀 là gì?

[xī] có nghĩa là tê giác; sắc bén.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 犀 trong tiếng Việt

  1. tê giác
  2. sắc bén

Cách đọc và ghi nhớ 犀

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tê giác; sắc bén”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan