Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
宾士
Bīn shì

từ tương đương ở Đài Loan của 奔馳|奔驰[Ben1 chi2]

Cụm từ
宾利
Bīn lì

Bentley

Cụm từ
宾主尽欢
bīn zhǔ jìn huān

cả khách và chủ đều vui vẻ tận hưởng (thành ngữ)

Thành ngữ
宾主
bīn zhǔ

khách và chủ

Cụm từ
bīn

khách mời; khách; đối tượng (trong ngữ pháp)

Từ vựng
赊销
shē xiāo

giao dịch tín dụng; bán chịu

Cụm từ
赊购
shē gòu

mua chịu; trì hoãn thanh toán

Cụm từ
赊账
shē zhàng

mua hoặc bán chịu; tài khoản chưa thanh toán; có tài khoản chưa thanh toán

Cụm từ
赊欠
shē qiàn

cho nợ; giao dịch tín dụng; mua hoặc bán chịu

Cụm từ
赊帐
shē zhàng

xem 賒賬|赊账[she1 zhang4]

Cụm từ
shē

mua hoặc bán chịu; xa; x dài (thời gian); tha thứ

Từ vựng
赈灾
zhèn zāi

cứu trợ thiên tai

Cụm từ
赈济
zhèn jì

cứu trợ

Cụm từ
赈捐
zhèn juān

quyên góp tiền để cứu trợ thiên tai hoặc nạn đói

Cụm từ
赈恤
zhèn xù

viện trợ cứu trợ

Cụm từ
zhèn

cứu trợ; hỗ trợ

Từ vựng
yìng

chuỗi ngọc trai hoặc vỏ sò xâu lại với nhau

Từ vựng
gāi

biến thể cũ của 賅|赅[gai1]

Từ vựng
贼头贼脑
zéi tóu zéi nǎo

nghĩa đen: hành xử như kẻ trộm; lén lút; nham hiểm

Cụm từ
贼船
zéi chuán

tàu cướp biển; nghĩa bóng: việc làm không rõ ràng; băng nhóm tội phạm; phe phái phản động

Cụm từ
贼窝
zéi wō

hang ổ trộm cắp

Cụm từ
贼秃
zéi tū

(miệt thị) nhà sư Phật giáo

Cụm từ
贼眼
zéi yǎn

ánh mắt gian xảo; nhìn trộm

Cụm từ
贼眉鼠眼
zéi méi shǔ yǎn

mắt láo liên; trông gian xảo (thành ngữ)

Thành ngữ
贼眉贼眼
zéi méi zéi yǎn

xem 賊眉鼠眼|贼眉鼠眼[zei2 mei2 shu3 yan3]

Cụm từ
贼死
zéi sǐ

hoàn toàn; rất (tiếng địa phương)

Cụm từ
贼心
zéi xīn

ý đồ xấu

Cụm từ
贼喊捉贼
zéi hǎn zhuō zéi

nghĩa đen kẻ trộm la lên "Bắt kẻ trộm!" (thành ngữ); nghĩa bóng vu cáo ai đó ăn trộm và cố gắng lẩn trốn; che đậy hành vi sai trái của mình bằng cách đổ lỗi cho người khác

Thành ngữ
贼亮
zéi liàng

sáng; chói loá; rực rỡ; chói mắt

Cụm từ
zéi

kẻ trộm; kẻ phản bội; gian xảo; dối trá; độc ác; cực kỳ

Từ vựng