班师
rút quân khỏi tiền tuyến; quay về trong khải hoàn
rút quân khỏi tiền tuyến; quay về trong khải hoàn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) giáo viên chủ nhiệm; giáo viên quản lý lớp
›班底bān dǐthành viên bình thường của đoàn kịch
›班导bān dǎo(Đài Loan) giáo viên chủ nhiệm; giáo viên phụ trách lớp
›班戈Bān gēhuyện Baingoin, Tây Tạng: Dpal mgon rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây…
›班子bān zinhóm tổ chức; đoàn kịch
›班戈县Bān gē xiànhuyện Baingoin, Tây Tạng: Dpal mgon rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây…
›班基Bān jīBangui, thủ đô Cộng hòa Trung Phi (Đài Loan)
›班房bān fángnhà giam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.