目
mắt; (văn học) nhìn; quan sát; mắt lưới; ô lưới; kích thước mắt lưới; độ hạt (viết tắt của 目數|目数[mu4 shu4]); mục; phần; danh sách; mục lục; (phân loại) bộ; tên; tiêu đề
mắt; (văn học) nhìn; quan sát; mắt lưới; ô lưới; kích thước mắt lưới; độ hạt (viết tắt của 目數|目数[mu4 shu4]); mục; phần; danh sách; mục lục; (phân loại) bộ; tên; tiêu đề
目 thường mang nghĩa “mắt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 目 cùng cụm 目前 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hiện tại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mục tiêu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mục đích; đích; mục tiêu; đối tượng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mục
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cơ quan Hàng không Vũ trụ Quốc gia Hoa Kỳ; NASA; viết tắt của 美國宇航局|美国宇航局
›美编měi biān(xuất bản) (viết tắt của 美術編輯|美术编辑[mei3 shu4 bian1 ji2]) dàn trang và đồ họa; thiết kế đồ họa; biên tập mỹ…
›民警mín jǐngcảnh sát dân sự; cảnh sát Trung Quốc; viết tắt của 人民警察
›民科mín kēnhà khoa học giả; mê tín; người dở hơi (viết tắt của 民間科學家|民间科学家)
›美剧Měi jùphim truyền hình Mỹ (viết tắt của 美國電視劇|美国电视剧[Mei3 guo2 dian4 shi4 ju4])
›美加Měi JiāMỹ và Canada (viết tắt)
›美国交会Měi guó Jiāo huìviết tắt của 美國證券交易委員會|美国证券交易委员会, Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch Hoa Kỳ (SEC)
›美国联合通讯社Měi guó Lián hé Tōng xùn shèHãng thông tấn Associated Press (AP); viết tắt 美聯社|美联社[Mei3 Lian2 she4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.