石砌
bậc thềm đá
bậc thềm đá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thạch Ngọc Côn (khoảng 1810-1871), bậc thầy bình thoại 評話|评话[ping2 hua4] thời Thanh
›石田芳夫Shí tián Fāng fūIshida Yoshio (1948-), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản
›石破天惊shí pò tiān jīngkinh thiên động địa; đột phá; tác phẩm xuất sắc và nguyên bản
›石硪shí wòphiến đá phẳng có buộc dây, dùng để đầm đất
›石碇Shí dìngThạch Định, thị trấn thuộc Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›石狮市Shí shī shìThành phố cấp huyện Thạch Sư, Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
›石碇乡Shí dìng xiāngThạch Định, xã thuộc Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›石狮子shí shī zisư tử đá, tượng sư tử truyền thống đặt ở lối vào các cung điện, lăng mộ hoàng gia, đền chùa Trung Quốc, v.v
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.