石头
đá; LT:塊|块[kuai4]
đá; LT:塊|块[kuai4]
石头 thường mang nghĩa “đá”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 石头, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
azurit; azurit đồng 2CuCO3-Cu(OH)2; xanh azur
›石头、剪子、布shí tou , jiǎn zi , bùtrò chơi oẳn tù tì
›石鸡shí jī(loài chim ở Trung Quốc) gà gô chukar (Alectoris chukar)
›石头火锅shí tou huǒ guōnồi đất (dùng trong nấu ăn)
›石雕shí diāochạm khắc đá; tác phẩm điêu khắc
›石头记Shí tou JìChuyện Hòn Đá, tên khác của Giấc mộng lầu hồng 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4]
›石雀shí què(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ đá (Petronia petronia)
›石首Shí shǒuThạch Thủ, thành phố cấp huyện ở Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.