Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 616/1680

石渠shí qú

kênh đá (ví dụ: cống)

Cụm từ
石洞shí dòng

hang động; hang

Cụm từ
石泉县Shí quán Xiàn

Huyện Shiquan ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
石泉Shí quán

Huyện Shiquan ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
石油醚shí yóu mí

ether dầu mỏ

Cụm từ
石油输出国组织Shí yóu Shū chū guó Zǔ zhī

Tổ chức Các Nước Xuất khẩu Dầu mỏ (OPEC)

Cụm từ
石油蜡shí yóu là

sáp dầu mỏ

Cụm từ
石油换食品项目Shí yóu Huàn Shí pǐn Xiàng mù

Chương trình Đổi Dầu lấy Lương thực của Iraq

Cụm từ
石油化学shí yóu huà xué

hóa học dầu mỏ

Cụm từ
石油shí yóu

dầu; dầu mỏ

Cụm từ
石河子市Shí hé zǐ shì

thành phố Thạch Hà Tử hoặc cấp phó địa khu Shíhézǐ ở bắc Tân Cương

Cụm từ
石河子Shí hé zǐ

Thạch Hà Tử, thành phố cấp phó địa khu ở Bắc Tân Cương

Cụm từ
石沉大海shí chén dà hǎi

nghĩa đen: ném đá chìm xuống biển (thành ngữ); nghĩa bóng: không có hồi âm

Thành ngữ
石楼县Shí lóu xiàn

huyện Thạch Lâu ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
石楼Shí lóu

huyện Thạch Lâu, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
石榴石shí liu shí

ngọc hồng lựu (đá quý đỏ Mg3Al2Si3O12)

Cụm từ
石榴树shí liu shù

cây lựu

Cụm từ
石榴子shí liu zǐ

hạt lựu; múi lựu

Cụm từ
石榴shí liu

quả lựu

Cụm từ
石棺shí guān

quan tài đá

Cụm từ
石棉县Shí mián xiàn

huyện Thạch Miên ở Nha An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
石棉瓦shí mián wǎ

tấm lợp amiăng (có gợn sóng)

Cụm từ
石棉shí mián

amiăng

Cụm từ
石柱县Shí zhù xiàn

Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Thạch Trụ ở ngoại ô Tiềm Giang của thành phố Trùng Khánh

Cụm từ
石柱土家族自治县Shí zhù Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Thạch Trụ ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
石柱shí zhù

bia đá; đá dựng; tháp đá obelisk

Cụm từ
石林风景区Shí lín fēng jǐng qū

Khu thắng cảnh rừng đá trong huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm 石林彞族自治縣|石林彝族自治县[Shi2 lin2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 xian4] ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân…

Cụm từ
石林县Shí lín xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
石林彝族自治县Shí lín Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
石林Shí lín

Rừng Đá, quần thể đá vôi nổi tiếng ở Vân Nam

Cụm từ
石板路shí bǎn lù

đường hoặc vỉa hè lát đá phiến

Cụm từ
石板瓦shí bǎn wǎ

ngói đá phiến

Cụm từ
石板shí bǎn

tấm đá; đá lát; đá phiến

Cụm từ
石末肺shí mò fèi

bệnh bụi phổi silic; bệnh phổi người mài; cũng viết 矽末病

Cụm từ
石末沉着病shí mò chén zhuó bìng

bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); bệnh phổi người mài; cũng viết 矽末病

Cụm từ
石景山区Shí jǐng shān Qū

Shijingshan, một quận nội thành phía tây Bắc Kinh

Cụm từ
石景山Shí jǐng shān

Shijingshan, một quận nội thành phía tây Bắc Kinh

Cụm từ
石斛shí hú

thạch hộc (Dendrobium nobile)

Cụm từ
石斑鱼shí bān yú

cá mú (tiếng Bồ Đào Nha: garoupa); còn gọi là 鮨; phân họ Epinephelinae (thuộc họ Serranidae, họ cá bao gồm cá mú)

Cụm từ
石敢当shí gǎn dāng

bia đá dựng để trừ tà

Cụm từ
石拐区Shí guǎi qū

quận Shiguai của thành phố Baotou 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
石投大海shí tóu dà hǎi

biến mất như đá ném xuống biển; biến mất mãi mãi không dấu vết

Cụm từ
石弩shí nǔ

máy bắn đá; nỏ lớn (vũ khí công thành bắn khối đá)

Cụm từ
石庭shí tíng

vườn đá

Cụm từ
石库门shí kù mén

kiến trúc "shikumen": nhà ở truyền thống (khoảng thế kỷ 19) với sân trong, từng phổ biến ở Thượng Hải

Cụm từ
石工shí gōng

nghề thợ đá; thợ đá

Cụm từ
石川Shí chuān

Ishikawa (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
石岗Shí Gǎng

Thạch Cảng (khu vực ở Hồng Kông)

Cụm từ
石峰区Shí fēng qū

quận Shifeng của thành phố Chu Châu 株洲市, Hồ Nam

Cụm từ
石冈乡Shí gāng Xiāng

Xã Shihkang ở huyện Đài Trung, 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
石冈Shí gāng

Trấn Shihkang ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
石屏县Shí píng xiàn

huyện Shiping thuộc châu tự trị Hồng Hà các dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam

Cụm từ
石屏Shí píng

huyện Thạch Bình, châu tự trị Hà Nhì và Di Hồng Hà, Vân Nam

Cụm từ
石屎森林shí shǐ sēn lín

rừng bê tông

Cụm từ
石屎shí shǐ

bê tông

Cụm từ
石家庄市Shí jiā zhuāng Shì

Thành phố cấp địa khu Thạch Gia Trang, thủ phủ tỉnh Hà Bắc 河北省[He2 bei3 Sheng3], miền bắc Trung Quốc

Cụm từ
石家庄Shí jiā zhuāng

Thành phố cấp địa khu Thạch Gia Trang, thủ phủ tỉnh Hà Bắc 河北省[He2 bei3 Sheng3], miền bắc Trung Quốc

Cụm từ
石子儿shí zǐ r

đá cuội

Cụm từ
石女shí nǚ

nữ mắc dị tật không có hoặc bị bịt kín âm đạo (do khiếm khuyết bẩm sinh)

Cụm từ
石墨碳shí mò tàn

carbon graphit

Cụm từ
石墨烯shí mò xī

graphene

Cụm từ
石墨气冷堆shí mò qì lěng duī

lò phản ứng graphit khí

Cụm từ
石墨shí mò

than chì; graphite

Cụm từ
石块shí kuài

đá; hòn đá

Cụm từ
石城县Shí chéng xiàn

huyện Thạch Thành ở Cám Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
石城Shí chéng

huyện Thạch Thành (Shicheng) ở Cám Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
石器时代Shí qì Shí dài

Thời đại Đồ đá

Cụm từ
石器shí qì

dụng cụ đá; công cụ bằng đá

Cụm từ
石嘴山市Shí zuǐ shān shì

Shizuishan, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ, giáp biên giới với Nội Mông Cổ

Cụm từ
石嘴山区Shí zuǐ shān qū

khu Thạch Túy Sơn của Shizuishan, Ninh Hạ

Cụm từ
石嘴山Shí zuǐ shān

Shizuishan, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ, giáp biên giới với Nội Mông Cổ

Cụm từ
石咀山市Shí jǔ shān shì

biến thể của Shizuishan 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ, giáp biên giới với Nội Mông Cổ

Cụm từ