石头火锅
nồi đất (dùng trong nấu ăn)
nồi đất (dùng trong nấu ăn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lycopodiopsida (thông đất)
›石头、剪子、布shí tou , jiǎn zi , bùtrò chơi oẳn tù tì
›石头记Shí tou JìChuyện Hòn Đá, tên khác của Giấc mộng lầu hồng 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4]
›石头shí touđá; LT:塊|块[kuai4]
›石首Shí shǒuThạch Thủ, thành phố cấp huyện ở Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
›石青shí qīngazurit; azurit đồng 2CuCO3-Cu(OH)2; xanh azur
›石首市Shí shǒu shìThành phố cấp huyện Thạch Thủ, Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
›石鸡shí jī(loài chim ở Trung Quốc) gà gô chukar (Alectoris chukar)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.