窝心
bị tủi thân; chán nản; (Đài Loan, miền nam Trung Quốc) cảm động bởi cử chỉ tử tế, v.v.; cảm thấy hài lòng; cảm thấy ấm lòng
bị tủi thân; chán nản; (Đài Loan, miền nam Trung Quốc) cảm động bởi cử chỉ tử tế, v.v.; cảm thấy hài lòng; cảm thấy ấm lòng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảm thấy bực bội; khó chịu; vô dụng; ngốc nghếch và hèn nhát
›窝工wō gōng(công nhân) không có việc để làm; bị sử dụng không hiệu quả (do thiếu vật tư, quản lý kém tổ chức, v.v.)
›窝料wō liàomồi nhử
›窝巢wō cháotổ
›窝窝头wō wo tóumột loại bánh
›窝子wō zihang ổ; sào huyệt; thành trì
›窝脖儿wō bó rbị hắt hủi; gặp phải cự tuyệt
›窝夫wō fūbánh waffle (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.