窝子
hang ổ; sào huyệt; thành trì
hang ổ; sào huyệt; thành trì
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bánh waffle (từ mượn)
›窝巢wō cháotổ
›窝囊气wō nang qìsự bực bội dồn nén; những điều phiền toái nhỏ nhặt
›窝工wō gōng(công nhân) không có việc để làm; bị sử dụng không hiệu quả (do thiếu vật tư, quản lý kém tổ chức, v.v.)
›窝囊废wō nang fèi(thông tục) người hèn nhát không có chí khí; kẻ nhu nhược; vô dụng
›窝心wō xīnbị tủi thân; chán nản; (Đài Loan, miền nam Trung Quốc) cảm động bởi cử chỉ tử tế, v.v.; cảm thấy hài lòng…
›窝囊wō nangcảm thấy bực bội; khó chịu; vô dụng; ngốc nghếch và hèn nhát
›窝料wō liàomồi nhử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.