窝窩
窝 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 窝 trong tiếng Việt
tổ; chỗ lõm trên cơ thể; ngổ; hang; nơi; chứa chấp; kiềm chế; uốn; con (đơn vị cho ổ động vật)
tổ; chỗ lõm trên cơ thể; ngổ; hang; nơi; chứa chấp; kiềm chế; uốn; con (đơn vị cho ổ động vật)