Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
窝主窩主

wō zhǔ

窝主 là gì?

窝主 [wō zhǔ] có nghĩa là người chứa chấp tội phạm; người tiêu thụ (hàng ăn cắp).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 窝主 trong tiếng Việt

  1. người chứa chấp tội phạm
  2. người tiêu thụ (hàng ăn cắp)

Cách đọc và ghi nhớ 窝主

窝主 được đọc là wō zhǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người chứa chấp tội phạm; người tiêu thụ (hàng ăn cắp)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan