筒阀
van ống lót
van ống lót
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đèn ống huỳnh quang hoặc đèn tuýp
›筒子米糕tǒng zǐ mǐ gāobánh gạo ống, một cột gạo nếp phục vụ một lần, phủ nước sốt và trang trí (món Đài Loan, ban đầu được chuẩn…
›筒鼓tǒng gǔtrống tom-tom (thành phần của bộ trống)
›笤帚tiáo zhouchổi quét nhỏ; chổi nhỏ; LT:把[ba3]
›童养媳妇tóng yǎng xí fùcô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai
›童养媳tóng yǎng xícô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai
›童军Tóng jūnHướng đạo (tổ chức thanh thiếu niên); xem thêm 童子軍|童子军[Tong2 zi3 jun1]
›童身tóng shēncơ thể không bị ô uế; trinh tiết; trinh nữ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.