Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
笼统籠統

lǒng tǒng

笼统 là gì?

笼统 [lǒng tǒng] có nghĩa là chung chung; rộng; bao quát; thiếu chi tiết; mơ hồ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 笼统 trong tiếng Việt

  1. chung chung
  2. rộng
  3. bao quát
  4. thiếu chi tiết
  5. mơ hồ

Cách đọc và ghi nhớ 笼统

笼统 được đọc là lǒng tǒng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chung chung; rộng; bao quát; thiếu chi tiết; mơ hồ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan