笼统 là gì?
笼统 [lǒng tǒng] có nghĩa là chung chung; rộng; bao quát; thiếu chi tiết; mơ hồ.
Nghĩa của từ 笼统 trong tiếng Việt
- chung chung
- rộng
- bao quát
- thiếu chi tiết
- mơ hồ
Cách đọc và ghi nhớ 笼统
笼统 được đọc là lǒng tǒng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chung chung; rộng; bao quát; thiếu chi tiết; mơ hồ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .