Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
违悖
wéi bèi

vi phạm; vi phạm (quy tắc); giống 違背|违背

Cụm từ
违恩负义
wéi ēn fù yì

bội ơn bội nghĩa; phản bội ân tình; lấy oán trả ơn

Cụm từ
违忤
wéi wǔ

không vâng lời

Cụm từ
违心之言
wéi xīn zhī yán

lời nói giả dối; lời nói không đúng với lòng mình

Cụm từ
违心
wéi xīn

giả dối; không đúng với lòng mình; không theo ý muốn; phản bội

Cụm từ
违强陵弱
wéi qiáng líng ruò

tránh mạnh hiếp yếu (thành ngữ); bắt nạt

Thành ngữ
违强凌弱
wéi qiáng líng ruò

tránh mạnh hiếp yếu (thành ngữ); bắt nạt; cũng viết 違強陵弱|违强陵弱

Thành ngữ
违建
wéi jiàn

viết tắt của 違章建築|违章建筑, xây dựng trái phép

Viết tắt
违失
wéi shī

lỗi; lầm; thiếu sót; sai lầm; hành vi sai trái

Cụm từ
违天逆理
wéi tiān nì lǐ

nghĩa đen: vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức

Thành ngữ
违天害理
wéi tiān hài lǐ

nghĩa đen: vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức

Thành ngữ
违和
wéi hé

không khỏe; khó ở; mệt mỏi; nói giảm hoặc tôn kính cho ốm

Cụm từ
违命
wéi mìng

không vâng lời; vi phạm Thiên mệnh (天命[Tian1 Ming4])

Cụm từ
违反宪法
wéi fǎn xiàn fǎ

vi phạm hiến pháp

Cụm từ
违反
wéi fǎn

vi phạm (pháp luật)

Cụm từ
违利赴名
wéi lì fù míng

vì danh bỏ lợi (thành ngữ); bỏ tham lam vì danh tiếng; chọn danh tiếng thay vì tiền tài

Thành ngữ
违别
wéi bié

rời đi; khởi hành; đi ngược lại

Cụm từ
违傲
wéi ào

không tuân theo

Cụm từ
违信背约
wéi xìn bèi yuē

vi phạm hợp đồng và lòng tin

Cụm từ
违例
wéi lì

phá vỡ quy tắc

Cụm từ
违令
wéi lìng

không tuân lệnh; chống lại mệnh lệnh

Cụm từ
wéi

không tuân theo; vi phạm; tách rời; chống lại

Từ vựng
达鲁花赤
dá lǔ huā chì

Darưqachi Mông Cổ, chỉ huy địa phương thời Mông Cổ và nhà Nguyên

Cụm từ
达阵
dá zhèn

bàn thắng; touchdown; try (thể thao)

Cụm từ
达达尼尔海峡
Dá dá ní ěr Hǎi xiá

Eo biển Dardanelles; tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Çanakkale Boğazı

Cụm từ
达赖喇嘛
Dá lài Lǎ ma

Đạt Lai Lạt Ma

Cụm từ
达赖
Dá lài

Đạt Lai Lạt Ma; viết tắt của 達賴喇嘛|达赖喇嘛[Da2 lai4 La3 ma5]

Viết tắt
达观
dá guān

nhìn nhận sự việc một cách triết lý

Cụm từ
达兰萨拉
Dá lán sà lā

Dharamsala ở Himachal Pradesh, miền bắc Ấn Độ, nơi có chính phủ Tây Tạng lưu vong

Cụm từ
达菲
dá fēi

oseltamivir; Tamiflu

Cụm từ