Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
适人
shì rén

(nói về phụ nữ) lấy chồng (cũ)

Cụm từ
适中
shì zhōng

vừa phải; hợp lý; ở vị trí thuận lợi

Cụm từ
shì

vừa vặn; phù hợp; thích hợp; vừa (mới); thoải mái; tốt; đi; theo hoặc theo đuổi

Từ vựng
遨游
áo yóu

du lịch; đi tham quan; đi lang thang

Cụm từ
遨翔
áo xiáng

biến thể của 翱翔[ao2 xiang2]

Cụm từ
áo

đi chơi; dạo chơi; du lịch

Từ vựng
遣送出境
qiǎn sòng chū jìng

trục xuất

Cụm từ
遣送
qiǎn sòng

gửi đi; trục xuất; hồi hương

Cụm từ
遣返
qiǎn fǎn

hồi hương (ví dụ: tù nhân chiến tranh); gửi trả lại

Cụm từ
遣词
qiǎn cí

chọn lời; lời văn

Cụm từ
遣散费
qiǎn sàn fèi

tiền trợ cấp thôi việc

Cụm từ
遣散
qiǎn sàn

giải tán; sa thải; giải ngũ

Cụm từ
遣闷
qiǎn mèn

xua tan phiền muộn

Cụm từ
遣使
qiǎn shǐ

phái một đặc phái viên

Cụm từ
qiǎn

(hình thức kết hợp) phái đi; gửi đi; (hình thức kết hợp) xua đuổi; giải tỏa

Từ vựng

hình thức vô nghĩa chỉ dùng trong 邋遢[la1 ta5]; tiếng Đài Loan đọc là [ta4]

Từ vựng

biến thể của 溯[su4]

Từ vựng
远非如此
yuǎn fēi rú cǐ

hoàn toàn không phải như vậy (thành ngữ)

Thành ngữ
远离
yuǎn lí

xa rời; tránh xa

Cụm từ
远隔千里
yuǎn gé qiān lǐ

cách xa hàng ngàn dặm; rất xa

Cụm từ
远门近枝
yuǎn mén jìn zhī

người thân gần và xa

Cụm từ
远门
yuǎn mén

(đi đến) nơi xa; xa xôi; người thân ở xa

Cụm từ
远销
yuǎn xiāo

bán sang các vùng đất xa

Cụm từ
远郊
yuǎn jiāo

vùng ngoại ô; phía ngoài xa của thành phố

Cụm từ
远避
yuǎn bì

giữ khoảng cách; từ bỏ

Cụm từ
远远超过
yuǎn yuǎn chāo guò

vượt xa

Cụm từ
远远
yuǎn yuǎn

xa; rất xa; cách biệt rõ ràng

Cụm từ
远道而来
yuǎn dào ér lái

đến từ xa

Cụm từ
远游
yuǎn yóu

đi du lịch xa; phương xa phiêu bạt

Cụm từ
远逝
yuǎn shì

nhòa dần vào khoảng cách; (bóng) tàn lụi; mờ dần

Cụm từ