Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(nói về phụ nữ) lấy chồng (cũ)
vừa phải; hợp lý; ở vị trí thuận lợi
vừa vặn; phù hợp; thích hợp; vừa (mới); thoải mái; tốt; đi; theo hoặc theo đuổi
du lịch; đi tham quan; đi lang thang
biến thể của 翱翔[ao2 xiang2]
đi chơi; dạo chơi; du lịch
trục xuất
gửi đi; trục xuất; hồi hương
hồi hương (ví dụ: tù nhân chiến tranh); gửi trả lại
chọn lời; lời văn
tiền trợ cấp thôi việc
giải tán; sa thải; giải ngũ
xua tan phiền muộn
phái một đặc phái viên
(hình thức kết hợp) phái đi; gửi đi; (hình thức kết hợp) xua đuổi; giải tỏa
hình thức vô nghĩa chỉ dùng trong 邋遢[la1 ta5]; tiếng Đài Loan đọc là [ta4]
biến thể của 溯[su4]
hoàn toàn không phải như vậy (thành ngữ)
xa rời; tránh xa
cách xa hàng ngàn dặm; rất xa
người thân gần và xa
(đi đến) nơi xa; xa xôi; người thân ở xa
bán sang các vùng đất xa
vùng ngoại ô; phía ngoài xa của thành phố
giữ khoảng cách; từ bỏ
vượt xa
xa; rất xa; cách biệt rõ ràng
đến từ xa
đi du lịch xa; phương xa phiêu bạt
nhòa dần vào khoảng cách; (bóng) tàn lụi; mờ dần