高发高發
高发 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 高发 trong tiếng Việt
(về bệnh tật, tai nạn) xảy ra với tần suất cao; (cũ) đạt điểm cao trong kỳ thi khoa bảng
(về bệnh tật, tai nạn) xảy ra với tần suất cao; (cũ) đạt điểm cao trong kỳ thi khoa bảng