高潮
thuỷ triều cao; nước dâng cao; cao trào; đỉnh điểm của hoạt động; cao trào (của một câu chuyện, một cuộc thi đấu,...); đạt cực khoái
thuỷ triều cao; nước dâng cao; cao trào; đỉnh điểm của hoạt động; cao trào (của một câu chuyện, một cuộc thi đấu,...); đạt cực khoái
高潮 thường mang nghĩa “thuỷ triều cao; nước dâng cao”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 高潮 cùng cụm 性高潮 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cực khoái
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mỗi đỉnh cao mới được thay thế bởi đỉnh cao khác; (của một bộ phim,...) hết cao trào này đến cao trào khác
›高涨gāo zhǎngtăng vọt; tăng lên; (căng thẳng,...) dâng cao
›高洁gāo jiécao quý và sống trong sạch; cao thượng và không vấy bẩn
›高浓缩铀gāo nóng suō yóuuranium được làm giàu cao (HEU)
›高温gāo wēnnhiệt độ cao
›高汤gāo tāngnước súp; nước dùng
›高热病gāo rè bìngsốt; sốt cao
›高热量gāo rè liàng(thực phẩm) nhiều calo; hàm lượng nhiệt cao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.