胆膽
胆 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 胆 trong tiếng Việt
túi mật; dũng khí; can đảm; mật; ngăn chứa bên trong (ví dụ: ruột quả bóng, ngăn bên trong của bình giữ nhiệt)
túi mật; dũng khí; can đảm; mật; ngăn chứa bên trong (ví dụ: ruột quả bóng, ngăn bên trong của bình giữ nhiệt)