Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 428/1680

花火huā huǒ

pháo hoa

Cụm từ
花洒huā sǎ

vòi hoa sen; thiết bị tưới

Cụm từ
花溪区Huā xī Qū

Quận Hoa Tây của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
花溪Huā xī

Quận Hoa Tây của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
花活huā huó

mánh khóe; lừa dối

Cụm từ
花池子huā chí zi

luống hoa

Cụm từ
花样滑冰huā yàng huá bīng

trượt băng nghệ thuật

Cụm từ
花样游泳huā yàng yóu yǒng

bơi nghệ thuật

Cụm từ
花样年华huā yàng nián huá

tuổi thanh xuân rực rỡ

Cụm từ
花样刀huā yàng dāo

giày trượt băng nghệ thuật

Cụm từ
花样huā yàng

mẫu; một cách làm gì đó; mánh khóe; mưu mẹo; phong cách cầu kỳ (như trong 花樣滑冰|花样滑冰[hua1 yang4 hua2 bing1] trượt băng nghệ thuật)

Cụm từ
花枪huā qiāng

giáo ngắn (cổ); nghĩa bóng: thủ đoạn

Cụm từ
花椰菜huā yē cài

bông cải trắng

Cụm từ
花椒huā jiāo

hạt tiêu Tứ Xuyên; cây hoa tiêu

Cụm từ
花梗huā gěng

cuống hoa

Cụm từ
花栗鼠huā lì shǔ

sóc chuột (chi Tamias)

Cụm từ
花柳病huā liǔ bìng

bệnh lây truyền qua đường tình dục; bệnh hoa liễu

Cụm từ
花柱huā zhù

vòi nhụy (cơ quan cái của hoa)

Cụm từ
花架子huā jià zi

bề ngoài hấp dẫn nhưng không có thực chất

Cụm từ
花枝招展huā zhī zhāo zhǎn

nghĩa đen: cảnh đẹp cây cối nở hoa đung đưa trong gió (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ nữ ăn mặc lộng lẫy

Thành ngữ
花枝huā zhī

cành cây có hoa; mực ống (trong thực đơn); (văn học) mỹ nhân

Cụm từ
花果山Huā guǒ Shān

Núi Hoa Quả ở Giang Tô, nổi tiếng trong 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4], điểm du lịch; (cũng là tên của các ngọn núi ở những vùng khác của Trung Quốc)

Cụm từ
花束huā shù

bó hoa

Cụm từ
花朵huā duǒ

bông hoa

Cụm từ
花木兰Huā Mù lán

Hoa Mộc Lan, nữ chiến binh huyền thoại (khoảng thế kỷ thứ năm), anh hùng dân gian thời Bắc triều, được ghi chép trong văn học Tuỳ và Đường

Cụm từ
花木huā mù

hoa và cây; cây cối; thực vật

Cụm từ
花期huā qī

mùa hoa nở

Cụm từ
花朝节huā zhāo jié

Tiết Hoa Triêu, lễ hội mùa xuân vào ngày 12 hoặc rằm tháng Hai âm lịch

Cụm từ
花朝月夕huā zhāo yuè xī

một ngày tươi đẹp; tài liệu tham khảo: Tiết Hoa Triêu rằm tháng Hai âm lịch và Tết Trung thu rằm tháng Tám âm lịch

Cụm từ
花有重开日,人无再少年huā yǒu chóng kāi rì , rén wú zài shào nián

hoa có ngày nở lại, người không thể trẻ lại (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
花会huā huì

hội chợ hoa hoặc lễ hội hoa

Cụm từ
花时间huā shí jiān

mất thời gian; dành thời gian

Cụm từ
花旦huā dàn

vai nữ trẻ trung hoạt bát trong kinh kịch Trung Quốc

Cụm từ
花旗银行Huā qí Yín háng

Ngân hàng Citibank; viết tắt 花旗

Viết tắt
花旗国huā qí guó

Mỹ (đất nước của sao và sọc)

Cụm từ
花旗参huā qí shēn

nhân sâm Mỹ

Cụm từ
花旗huā qí

Quốc kỳ Mỹ (cờ Sao và Vạch); mở rộng, chỉ Hoa Kỳ; viết tắt của ngân hàng Citibank 花旗銀行|花旗银行

Viết tắt
花斑癣huā bān xuǎn

bệnh lang ben, tình trạng da loang lổ phổ biến ở khu vực nhiệt đới, tên thường gọi 汗斑[han4 ban1]

Cụm từ
花斑huā bān

đốm; vân lốm đốm

Cụm từ
花掉huā diào

tiêu tốn (thời gian, tiền bạc); lãng phí

Cụm từ
花拳绣腿huā quán xiù tuǐ

hoa mỹ quyền cước (thành ngữ); hoa lệ mà không hiệu quả; kỹ năng phô trương nhưng không thực tế; chỉ có mã ngoài mà không có giá trị; thao tác…

Thành ngữ
花拳huā quán

đánh võ hoa mỹ không có tác dụng thực tế; xem 花拳繡腿|花拳绣腿

Cụm từ
花括号huā kuò hào

dấu ngoặc nhọn; dấu móc nhọn { }

Cụm từ
花招huā zhāo

mánh khóe; động tác; lòe loẹt; (võ thuật) chiêu thức hoa mỹ; phô trương

Cụm từ
花押huā yā

chữ ký (viết kiểu thảo); biểu tượng dùng thay cho chữ ký (trên văn bản, hợp đồng, v.v.)

Cụm từ
花把式huā bǎ shì

người trồng hoa chuyên nghiệp

Cụm từ
花把势huā bǎ shì

người trồng hoa chuyên nghiệp

Cụm từ
花托huā tuō

đế hoa (phần gốc của hoa)

Cụm từ
花房huā fáng

nhà kính

Cụm từ
花户huā hù

người đăng ký cư trú của một ngôi nhà

Cụm từ
花心思huā xīn sī

suy nghĩ thấu đáo; đầu tư công sức suy nghĩ; xem xét kỹ lưỡng

Cụm từ
花心大萝卜huā xīn dà luó bo

(khẩu ngữ) kẻ đa tình; người hay tán tỉnh

Khẩu ngữ
花心huā xīn

hay thay đổi trong tình yêu; không chung thủy; tâm hoa (nhụy và nhị)

Cụm từ
花彩雀莺huā cǎi què yīng

(loài chim ở Trung Quốc) loài chích mày trắng (Leptopoecile sophiae)

Cụm từ
花彩huā cǎi

trang trí; kết hoa

Cụm từ
花式足球huā shì zú qiú

bóng đá nghệ thuật

Cụm từ
花式溜冰huā shì liū bīng

trượt băng nghệ thuật

Cụm từ
花式游泳huā shì yóu yǒng

bơi nghệ thuật

Cụm từ
花式huā shì

kiểu cách (như trong 花式溜冰|花式溜冰[hua1 shi4 liu1 bing1] trượt băng nghệ thuật)

Cụm từ
花厅huā tīng

đình tiếp khách (thường là một phần của dinh thự lớn, và thường được xây trong vườn)

Cụm từ
花店huā diàn

cửa hàng hoa

Cụm từ
花序huā xù

cụm hoa; chùm hoa

Cụm từ
花床huā chuáng

luống hoa

Cụm từ
花布huā bù

vải in; vải calico

Cụm từ
花巧huā qiǎo

hoa mỹ

Cụm từ
花岗石huā gāng shí

đá granite

Cụm từ
花岗岩huā gāng yán

đá granite

Cụm từ
花山区Huā shān Qū

Hoa Sơn, một quận của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], An Huy

Cụm từ
花山Huā shān

Hoa Sơn, một quận của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], An Huy

Cụm từ
花展huā zhǎn

triển lãm hoa

Cụm từ
花尾榛鸡huā wěi zhēn jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô đuôi hoa (Tetrastes bonasia)

Cụm từ
花容月貌huā róng yuè mào

nghĩa đen: dung mạo hoa, khuôn mặt trăng (thành ngữ); nghĩa bóng: (người phụ nữ) xinh đẹp

Thành ngữ