Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

curi (hóa học)

Từ vựng
锃光
zèng guāng

sáng bóng

Cụm từ
锃亮
zèng liàng

sáng bóng

Cụm từ
zèng

đánh bóng; sáng bóng

Từ vựng
锄头
chú tou

cái cuốc; LT:把[ba3]

Cụm từ
锄草
chú cǎo

cuốc cỏ; làm cỏ

Cụm từ
锄犁
chú lí

cái cày

Cụm từ
锄强扶弱
chú qiáng fú ruò

trừ kẻ mạnh giúp người yếu (thành ngữ); cướp của người giàu cho người nghèo

Thành ngữ
锄奸
chú jiān

trừ gian

Cụm từ
锄地
chú dì

cuốc đất; làm cỏ

Cụm từ
chú

cái cuốc; cuốc hoặc đào; làm cỏ; loại bỏ

Từ vựng

dùng trong 鏌鋣|镆铘[Mo4 ye2]

Từ vựng
hán

cầm; chứa đựng

Từ vựng
qín

khắc

Từ vựng
lüè

(đơn vị đo lường khối lượng cổ)

Từ vựng

cái cuốc

Từ vựng

trát; cái bay

Từ vựng
zhì

khắc; ghi chép

Từ vựng
锋面
fēng miàn

front (khí tượng)

Cụm từ
锋钢
fēng gāng

thép tốc độ cao

Cụm từ
锋铓
fēng máng

biến thể của 鋒芒|锋芒[feng1 mang2]

Cụm từ
锋芒毕露
fēng máng bì lù

phô diễn tài năng

Cụm từ
锋芒内敛
fēng máng nèi liǎn

có tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ)

Thành ngữ
锋芒
fēng máng

đầu nhọn (bút chì, giáo mác, v.v.); mũi nhọn; lưỡi sắc; mũi giáo; tiên phong

Cụm từ
锋利
fēng lì

sắc bén (ví dụ: lưỡi dao); sắc sảo; đúng trọng tâm

Cụm từ
fēng

mũi giáo; lưỡi dụng cụ; tiên phong; tiền đạo (trong đội thể thao)

Từ vựng
cuān

khắc hoặc chạm, như khắc bản in

Từ vựng
𬭎
hóng

dụng cụ; thiết bị

Từ vựng
铗子
jiá zi

cái kẹp

Cụm từ
jiá

kẹp dùng cho lửa; kiếm

Từ vựng