花木 là gì?
花木 [huā mù] có nghĩa là hoa và cây; cây cối; thực vật.
Nghĩa của từ 花木 trong tiếng Việt
- hoa và cây
- cây cối
- thực vật
Cách đọc và ghi nhớ 花木
花木 được đọc là huā mù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoa và cây; cây cối; thực vật”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .