Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
花木

huā mù

花木 là gì?

花木 [huā mù] có nghĩa là hoa và cây; cây cối; thực vật.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 花木 trong tiếng Việt

  1. hoa và cây
  2. cây cối
  3. thực vật

Cách đọc và ghi nhớ 花木

花木 được đọc là huā mù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoa và cây; cây cối; thực vật”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan