花木兰
Hoa Mộc Lan, nữ chiến binh huyền thoại (khoảng thế kỷ thứ năm), anh hùng dân gian thời Bắc triều, được ghi chép trong văn học Tuỳ và Đường
Hoa Mộc Lan, nữ chiến binh huyền thoại (khoảng thế kỷ thứ năm), anh hùng dân gian thời Bắc triều, được ghi chép trong văn học Tuỳ và Đường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cành cây có hoa; mực ống (trong thực đơn); (văn học) mỹ nhân
›花时间huā shí jiānmất thời gian; dành thời gian
›花柳病huā liǔ bìngbệnh lây truyền qua đường tình dục; bệnh hoa liễu
›花木huā mùhoa và cây; cây cối; thực vật
›花朵huā duǒbông hoa
›花期huā qīmùa hoa nở
›花束huā shùbó hoa
›花朝节huā zhāo jiéTiết Hoa Triêu, lễ hội mùa xuân vào ngày 12 hoặc rằm tháng Hai âm lịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.