Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
不匮
bù kuì

(văn học) không bao giờ thiếu thốn; không bao giờ bị thiếu

Cụm từ
不劳而获
bù láo ér huò

hưởng mà không làm (thành ngữ)

Thành ngữ
不劳无获
bù láo wú huò

có làm thì mới có ăn (thành ngữ)

Thành ngữ
不胜枚举
bù shèng méi jǔ

nhiều không đếm xuể hoặc từng cái một

Cụm từ
不胜其苦
bù shèng qí kǔ

không thể chịu nổi đau khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
不胜其烦
bù shèng qí fán

bị quấy rầy không chịu nổi

Cụm từ
不胜其扰
bù shèng qí rǎo

không thể chịu đựng được (việc gì) lâu hơn

Cụm từ
不胜
bù shèng

không thể chịu hoặc đứng nổi; không kham nổi; rất; cực kỳ

Cụm từ
不务正业
bù wù zhèng yè

không làm công việc lương thiện; phớt lờ nghề nghiệp chính đáng; không chu toàn bổn phận

Cụm từ
不动点定理
bù dòng diǎn dìng lǐ

định lý điểm bất động (toán học)

Cụm từ
不动点
bù dòng diǎn

điểm cố định (của ánh xạ) (toán học)

Cụm từ
不动声色
bù dòng shēng sè

không một lời hay cử động (thành ngữ); bình tĩnh và điềm nhiên; không chớp mắt

Thành ngữ
不动产
bù dòng chǎn

bất động sản; tài sản cố định

Cụm từ
不动摇
bù dòng yáo

không lay chuyển

Cụm từ
不动
bù dòng

bất động

Cụm từ
不加选择
bù jiā xuǎn zé

không phân biệt, bừa bãi

Cụm từ
不加理睬
bù jiā lǐ cǎi

mà không cân nhắc đúng mức; phớt lờ; bỏ qua

Cụm từ
不加牛奶
bù jiā niú nǎi

không có sữa; đen (của trà, cà phê, v.v.)

Cụm từ
不加掩饰
bù jiā yǎn shì

không che giấu

Cụm từ
不加拘束
bù jiā jū shù

không bị hạn chế

Cụm từ
不加思索
bù jiā sī suǒ

xem 不假思索[bu4 jia3 si1 suo3]

Cụm từ
不加区别
bù jiā qū bié

không phân biệt

Cụm từ
不加修饰
bù jiā xiū shì

không trang trí; giản dị; không cầu kỳ

Cụm từ
不加
bù jiā

không; không có; không

Cụm từ
不力
bù lì

không làm hết sức; không gắng sức

Cụm từ
不到黄河心不死
bù dào Huáng Hé xīn bù sǐ

nghĩa đen: không dừng cho đến khi đến sông Hoàng Hà (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì đến cùng để đạt mục tiêu; tiếp tục khi còn hy vọng

Thành ngữ
不到长城非好汉
bù dào Cháng chéng fēi hǎo hàn

nghĩa đen: chưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải hảo hán; nghĩa bóng: vượt qua khó khăn trước khi đạt mục tiêu

Cụm từ
不到火候不揭锅
bù dào huǒ hòu bù jiē guō

không hành động khi chưa đúng lúc (thành ngữ)

Thành ngữ
不到
bù dào

không đến; không đạt; không đủ; ít hơn

Cụm từ
不利
bù lì

không thuận lợi; bất lợi; có hại; tổn hại

Cụm từ