Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(văn học) không bao giờ thiếu thốn; không bao giờ bị thiếu
hưởng mà không làm (thành ngữ)
có làm thì mới có ăn (thành ngữ)
nhiều không đếm xuể hoặc từng cái một
không thể chịu nổi đau khổ (thành ngữ)
bị quấy rầy không chịu nổi
không thể chịu đựng được (việc gì) lâu hơn
không thể chịu hoặc đứng nổi; không kham nổi; rất; cực kỳ
không làm công việc lương thiện; phớt lờ nghề nghiệp chính đáng; không chu toàn bổn phận
định lý điểm bất động (toán học)
điểm cố định (của ánh xạ) (toán học)
không một lời hay cử động (thành ngữ); bình tĩnh và điềm nhiên; không chớp mắt
bất động sản; tài sản cố định
không lay chuyển
bất động
không phân biệt, bừa bãi
mà không cân nhắc đúng mức; phớt lờ; bỏ qua
không có sữa; đen (của trà, cà phê, v.v.)
không che giấu
không bị hạn chế
xem 不假思索[bu4 jia3 si1 suo3]
không phân biệt
không trang trí; giản dị; không cầu kỳ
không; không có; không
không làm hết sức; không gắng sức
nghĩa đen: không dừng cho đến khi đến sông Hoàng Hà (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì đến cùng để đạt mục tiêu; tiếp tục khi còn hy vọng
nghĩa đen: chưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải hảo hán; nghĩa bóng: vượt qua khó khăn trước khi đạt mục tiêu
không hành động khi chưa đúng lúc (thành ngữ)
không đến; không đạt; không đủ; ít hơn
không thuận lợi; bất lợi; có hại; tổn hại