Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
không thể tưởng tượng được (thành ngữ); không thể hình dung; khó mà hiểu nổi
không thể thiếu; thiết yếu
không khả vi (hàm số trong giải tích)
khó có được; hiếm có
phải được giữ bí mật; không thể tiết lộ
không thể tả; khó mà diễn tả
nghĩa đen: không thể nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể so sánh; chẳng thể so sánh
khó có thể diễn tả (thành ngữ); khó mà diễn tả
vô số; không đếm xuể
không thể tách rời
không thể tách rời; không thể chia cắt; không thể phân chia; không thể chia nhỏ
tài nguyên không tái tạo
tính bất khả xâm phạm
bất khả xâm phạm; tính bất khả xâm phạm
không thể ước lượng; không thể tính toán; vượt ngoài mức đo lường
không được phép
(thành ngữ) tự cho mình là vô đối trên đời; kiêu ngạo không chịu nổi
không thể; không nên; không được
không chỉ; không chỉ đơn thuần
không được hoan nghênh
động từ nội động
trượt; rớt
không đạt; kém hơn; quá muộn
không chú ý đến; để mặc kệ; phớt lờ
không ngại chịu phiền phức (thành ngữ); rất tận tâm; rất kiên nhẫn
không chán; không phản đối
không quá thân mật mà cũng không quá xa cách; giữ khoảng cách vừa phải
không phối hợp; không hòa hợp
không khúm núm mà cũng không kiêu ngạo (thành ngữ); không quỵ lụy mà cũng không trịch thượng
không phân biệt chữ hoa và chữ thường