薛居正
Tiết Cư Chính (912-981), nhà sử học nhà Tống và là người biên soạn Cửu Ngũ Đại Sử giữa thời Đường và Tống 舊五代史|旧五代史
Tiết Cư Chính (912-981), nhà sử học nhà Tống và là người biên soạn Cửu Ngũ Đại Sử giữa thời Đường và Tống 舊五代史|旧五代史
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tiết Tịch (649-713), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]
›薛仁贵Xuē Rén guìTiết Nhân Quý (614-683) danh tướng thời nhà Đường
›薛福成Xuē Fú chéngTiết Phúc Thành (1838-1894), quan nhà Thanh và nhà lý luận chính trị tiến bộ
›薛宝钗Xuē Bǎo chāiTiết Bảo Thoa, nhân vật nữ trong Hồng Lâu Mộng, vợ của Giả Bảo Ngọc 賈寶玉|贾宝玉
›薛定谔Xuē dìng èErwin Schrödinger (1887-1961), nhà vật lý người Áo
›星盘xīng pán(thiên văn) kính thiên văn cổ; (chiêm tinh) tử vi; bản đồ chiêm tinh
›新大陆xīn dà lùThế giới Mới; châu Mỹ trái với Thế giới Cũ 舊大陸|旧大陆[jiu4 da4 lu4] hoặc Âu-Á
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.