Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
rơi vào bẫy; bị lừa
Đài Truyền hình Trung Hoa (CTV), Đài Loan (viết tắt của 中國電視公司|中国电视公司[Zhong1 guo2 Dian4 shi4 Gong1 si1])
tuân thủ các chuẩn mực của xã hội
kết hợp y học cổ truyền Trung Quốc và y học phương Tây
y học Trung Quốc và phương Tây; bác sĩ được đào tạo về y học Trung Quốc và phương Tây
miền trung tây
sự kết hợp hài hòa giữa yếu tố Trung Quốc và Phương Tây (thành ngữ)
kết hợp Trung - Tây
quận Trung Tây của Hồng Kông
Trung Quốc và Phương Tây; Trung - Tây
trang phục Trung Quốc
Zhongwei, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ
Zhongwei, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ
viết tắt của 中國銀行|中国银行[Zhong1 guo2 Yin2 hang2]
cỡ vừa
hiệp ước năm 1923 bình thường hóa quan hệ giữa Liên Xô và chính phủ quân phiệt miền Bắc Trung Quốc
y học cổ truyền Trung Quốc; LT:服[fu4],種|种[zhong3]
giữa- (ví dụ: giữa thế kỷ); giai đoạn giữa
Sinosauropteryx, một loài khủng long nhỏ sống ở khu vực hiện nay là Đông Bắc Trung Quốc trong kỷ Phấn trắng sớm
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Trung Hoa (Francolinus pintadeanus)
Hệ thống Truyền hình Trung Hoa (CTS), Đài Loan
Cộng hòa Xô viết Trung Hoa (1931-1937)
Hãng Hàng không Trung Hoa (Đài Loan); viết tắt là 華航|华航[Hua2 hang2]
Đài Bắc Trung Hoa, tên gọi của Đài Loan mà Trung Quốc và Đài Loan đã đồng ý cho mục đích tham gia các sự kiện quốc tế
(loài chim ở Trung Quốc) le nâu Trung Hoa (Mergus squamatus)
(loài chim ở Trung Quốc) Chiền chiện bụi Trung Quốc (Locustella tacsanowskia)
chó nông thôn Trung Quốc; chó bản địa; chó lai
dân tộc Trung Hoa; nhân dân Trung Hoa (cách gọi chung cho tất cả các nhóm dân tộc ở Trung Quốc)
Trung Hoa Dân Quốc
(loài chim ở Trung Quốc) chim cành cạch Trung Hoa (Remiz consobrinus)