Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
中计
zhòng jì

rơi vào bẫy; bị lừa

Cụm từ
中视
Zhōng shì

Đài Truyền hình Trung Hoa (CTV), Đài Loan (viết tắt của 中國電視公司|中国电视公司[Zhong1 guo2 Dian4 shi4 Gong1 si1])

Viết tắt
中规中矩
zhòng guī zhòng jǔ

tuân thủ các chuẩn mực của xã hội

Cụm từ
中西医结合
Zhōng Xī yī jié hé

kết hợp y học cổ truyền Trung Quốc và y học phương Tây

Cụm từ
中西医
zhōng xī yī

y học Trung Quốc và phương Tây; bác sĩ được đào tạo về y học Trung Quốc và phương Tây

Cụm từ
中西部
zhōng xī bù

miền trung tây

Cụm từ
中西合璧
Zhōng Xī hé bì

sự kết hợp hài hòa giữa yếu tố Trung Quốc và Phương Tây (thành ngữ)

Thành ngữ
中西合并
Zhōng Xī hé bìng

kết hợp Trung - Tây

Cụm từ
中西区
Zhōng Xī qū

quận Trung Tây của Hồng Kông

Cụm từ
中西
Zhōng Xī

Trung Quốc và Phương Tây; Trung - Tây

Cụm từ
中装
zhōng zhuāng

trang phục Trung Quốc

Cụm từ
中卫市
Zhōng wèi shì

Zhongwei, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ

Cụm từ
中卫
Zhōng wèi

Zhongwei, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ

Cụm từ
中行
Zhōng háng

viết tắt của 中國銀行|中国银行[Zhong1 guo2 Yin2 hang2]

Viết tắt
中号
zhōng hào

cỡ vừa

Cụm từ
中苏解决悬案大纲协定
Zhōng Sū jiě jué xuán àn dà gāng xié dìng

hiệp ước năm 1923 bình thường hóa quan hệ giữa Liên Xô và chính phủ quân phiệt miền Bắc Trung Quốc

Cụm từ
中药
zhōng yào

y học cổ truyền Trung Quốc; LT:服[fu4],種|种[zhong3]

Cụm từ
中叶
zhōng yè

giữa- (ví dụ: giữa thế kỷ); giai đoạn giữa

Cụm từ
中华龙鸟
Zhōng huá lóng niǎo

Sinosauropteryx, một loài khủng long nhỏ sống ở khu vực hiện nay là Đông Bắc Trung Quốc trong kỷ Phấn trắng sớm

Cụm từ
中华鹧鸪
Zhōng huá zhè gū

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Trung Hoa (Francolinus pintadeanus)

Cụm từ
中华电视
Zhōng huá Diàn shì

Hệ thống Truyền hình Trung Hoa (CTS), Đài Loan

Cụm từ
中华苏维埃共和国
Zhōng huá Sū wéi āi Gòng hé guó

Cộng hòa Xô viết Trung Hoa (1931-1937)

Cụm từ
中华航空公司
Zhōng huá Háng kōng Gōng sī

Hãng Hàng không Trung Hoa (Đài Loan); viết tắt là 華航|华航[Hua2 hang2]

Viết tắt
中华台北
Zhōng huá Tái běi

Đài Bắc Trung Hoa, tên gọi của Đài Loan mà Trung Quốc và Đài Loan đã đồng ý cho mục đích tham gia các sự kiện quốc tế

Cụm từ
中华秋沙鸭
Zhōng huá qiū shā yā

(loài chim ở Trung Quốc) le nâu Trung Hoa (Mergus squamatus)

Cụm từ
中华短翅莺
Zhōng huá duǎn chì yīng

(loài chim ở Trung Quốc) Chiền chiện bụi Trung Quốc (Locustella tacsanowskia)

Cụm từ
中华田园犬
Zhōng huá tián yuán quǎn

chó nông thôn Trung Quốc; chó bản địa; chó lai

Cụm từ
中华民族
Zhōng huá mín zú

dân tộc Trung Hoa; nhân dân Trung Hoa (cách gọi chung cho tất cả các nhóm dân tộc ở Trung Quốc)

Cụm từ
中华民国
Zhōng huá Mín guó

Trung Hoa Dân Quốc

Cụm từ
中华攀雀
Zhōng huá pān què

(loài chim ở Trung Quốc) chim cành cạch Trung Hoa (Remiz consobrinus)

Cụm từ