中华电视
Hệ thống Truyền hình Trung Hoa (CTS), Đài Loan
Hệ thống Truyền hình Trung Hoa (CTS), Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đài Bắc Trung Hoa, tên gọi của Đài Loan mà Trung Quốc và Đài Loan đã đồng ý cho mục đích tham gia các sự…
›中华苏维埃共和国Zhōng huá Sū wéi āi Gòng hé guóCộng hòa Xô viết Trung Hoa (1931-1937)
›中华鹧鸪Zhōng huá zhè gū(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Trung Hoa (Francolinus pintadeanus)
›中华秋沙鸭Zhōng huá qiū shā yā(loài chim ở Trung Quốc) le nâu Trung Hoa (Mergus squamatus)
›中药zhōng yàoy học cổ truyền Trung Quốc; LT:服[fu4],種|种[zhong3]
›中华民族Zhōng huá mín zúdân tộc Trung Hoa; nhân dân Trung Hoa (cách gọi chung cho tất cả các nhóm dân tộc ở Trung Quốc)
›中华民国Zhōng huá Mín guóTrung Hoa Dân Quốc
›中华攀雀Zhōng huá pān què(loài chim ở Trung Quốc) chim cành cạch Trung Hoa (Remiz consobrinus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.