Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Trung-Mỹ
siêu dữ liệu
trạm chuyển tiếp
bộ lặp
truyền tiếp; nhắc lại
khoảng trống dọc trong báo giữa hai trang liền kề; đường chỉ dọc ở lưng quần áo
đường giữa; đường trung tuyến
trung tố (ngữ pháp), yếu tố gắn bên trong từ hoặc cụm từ
Ban Tổ chức (viết tắt của 中共中央組織部|中共中央组织部[Zhong1 Gong4 Zhong1 yang1 Zu3 zhi1 bu4])
cấp trung (trong hệ thống phân cấp)
Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương (CCDI), tổ chức trong ĐCSTQ điều tra tham nhũng và sai phạm khác của cán bộ Đảng; viết tắt của 中共中央紀律檢查委員會|中共中央纪律检查委员会
trúng phiếu; rút trúng số may mắn
tiểu thuyết vừa
nghĩa đen: trúng tên và ngã ngựa; gặp thất bại nghiêm trọng (thành ngữ)
bột mì đa dụng; bột để làm sủi cảo và mì
giáo dục trung học cơ sở
giáo dục trung học; giáo dục cấp hai
trường trung cấp kỹ thuật; trường trung cấp công nghệ
trường sư phạm trung học (trường trung học đào tạo giáo viên mầm non và tiểu học)
giáo dục trung cấp chuyên nghiệp
trường trung học chuyên nghiệp
trung bình
quận Zhongzhan của thành phố Jiaozuo 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam
quận Zhongzhan của thành phố Jiaozuo 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam
trung lập; phái trung lập
tính không thiên vị; tính trung lập
quốc gia trung lập
trung lập; tính trung lập
kính hai lớp
rỗng; bên trong trống