中药
y học cổ truyền Trung Quốc; LT:服[fu4],種|种[zhong3]
y học cổ truyền Trung Quốc; LT:服[fu4],種|种[zhong3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiệp ước năm 1923 bình thường hóa quan hệ giữa Liên Xô và chính phủ quân phiệt miền Bắc Trung Quốc
›中华龙鸟Zhōng huá lóng niǎoSinosauropteryx, một loài khủng long nhỏ sống ở khu vực hiện nay là Đông Bắc Trung Quốc trong kỷ Phấn trắng…
›中华鹧鸪Zhōng huá zhè gū(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Trung Hoa (Francolinus pintadeanus)
›中华电视Zhōng huá Diàn shìHệ thống Truyền hình Trung Hoa (CTS), Đài Loan
›中装zhōng zhuāngtrang phục Trung Quốc
›中华台北Zhōng huá Tái běiĐài Bắc Trung Hoa, tên gọi của Đài Loan mà Trung Quốc và Đài Loan đã đồng ý cho mục đích tham gia các sự…
›中西Zhōng XīTrung Quốc và Phương Tây; Trung - Tây
›中华秋沙鸭Zhōng huá qiū shā yā(loài chim ở Trung Quốc) le nâu Trung Hoa (Mergus squamatus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.