中西部
miền trung tây
miền trung tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
y học Trung Quốc và phương Tây; bác sĩ được đào tạo về y học Trung Quốc và phương Tây
›中西合并Zhōng Xī hé bìngkết hợp Trung - Tây
›中西医结合Zhōng Xī yī jié hékết hợp y học cổ truyền Trung Quốc và y học phương Tây
›中西区Zhōng Xī qūquận Trung Tây của Hồng Kông
›中西Zhōng XīTrung Quốc và Phương Tây; Trung - Tây
›中苏解决悬案大纲协定Zhōng Sū jiě jué xuán àn dà gāng xié dìnghiệp ước năm 1923 bình thường hóa quan hệ giữa Liên Xô và chính phủ quân phiệt miền Bắc Trung Quốc
›中装zhōng zhuāngtrang phục Trung Quốc
›中调zhōng diào(nước hoa) hương giữa; hương trung tâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.