Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
低潮

dī cháo

低潮 là gì?

低潮 [dī cháo] có nghĩa là thuỷ triều thấp; lúc suy sụp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 低潮 trong tiếng Việt

  1. thuỷ triều thấp
  2. lúc suy sụp

Cách đọc và ghi nhớ 低潮

低潮 được đọc là dī cháo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thuỷ triều thấp; lúc suy sụp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan