Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Đến dễ, đi cũng dễ. (thành ngữ)
có đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm được
xuất hiện (từ so sánh); được xem như; là đủ năng lực hoặc sánh kịp
đi lại; có qua lại; có quan hệ với
năm sau; năm tới
khách
Lai'an, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy
Lai'an, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy
tới lui không ngừng
lặp đi lặp lại; qua lại không ngừng
thực hiện một chuyến đi khứ hồi; hành trình khứ hồi; qua lại; tới lui; lặp đi lặp lại
đến không bóng, đi không dấu (thành ngữ); đến và đi mà không để lại dấu vết
đà của việc gì đó đang đến
(phương ngữ) đầy nhiệt huyết; hăng hái; hứng khởi; khiến ai đó phấn chấn
đến; tới
thư gửi đến; thư từ xa; giống như 來信|来信[lai2 xin4]
thư gửi đến; gửi thư cho chúng tôi
kiếp sau; cuộc sống sau
không thể cho phép (có mặt); không thể chấp nhận
không có đủ thời gian (làm gì đó); quá trễ (để làm gì đó)
(khẩu ngữ) (phụ nữ) đến kỳ kinh nguyệt
đến; (dùng thay cho động từ cụ thể hơn); lại đây (bổ ngữ hướng chỉ động tác về phía người nói, như trong 回來|回来[hui2lai5]); từ khi (như trong 自古以來|自古以来[zi4gu3 yi3lai2]); trong…
đưa cho; chuẩn bị để bao gồm trong; được bao hàm trong
biến thể của 姪|侄[zhi2]
người nói chuyện lớn
người nhiều chuyện; người khoe khoang
tán gẫu nói chuyện phiếm; buôn chuyện; khoe khoang hoặc khoác lác
mặc cả; trả giá với người bán hàng rong
nói chuyện thẳng thắn với sự tự tin
có sự tự tin và bình tĩnh