Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
来得容易,去得快
lái de róng yì , qù de kuài

Đến dễ, đi cũng dễ. (thành ngữ)

Thành ngữ
来得及
lái de jí

có đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm được

Cụm từ
来得
lái de

xuất hiện (từ so sánh); được xem như; là đủ năng lực hoặc sánh kịp

Cụm từ
来往
lái wǎng

đi lại; có qua lại; có quan hệ với

Cụm từ
来年
lái nián

năm sau; năm tới

Cụm từ
来客
lái kè

khách

Cụm từ
来安县
Lái ān Xiàn

Lai'an, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy

Cụm từ
来安
Lái ān

Lai'an, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy

Cụm từ
来回来去地
lái huí lái qù de

tới lui không ngừng

Cụm từ
来回来去
lái huí lái qù

lặp đi lặp lại; qua lại không ngừng

Cụm từ
来回
lái huí

thực hiện một chuyến đi khứ hồi; hành trình khứ hồi; qua lại; tới lui; lặp đi lặp lại

Cụm từ
来去无踪
lái qù wú zōng

đến không bóng, đi không dấu (thành ngữ); đến và đi mà không để lại dấu vết

Thành ngữ
来势
lái shì

đà của việc gì đó đang đến

Cụm từ
来劲
lái jìn

(phương ngữ) đầy nhiệt huyết; hăng hái; hứng khởi; khiến ai đó phấn chấn

Cụm từ
来到
lái dào

đến; tới

Cụm từ
来函
lái hán

thư gửi đến; thư từ xa; giống như 來信|来信[lai2 xin4]

Cụm từ
来信
lái xìn

thư gửi đến; gửi thư cho chúng tôi

Cụm từ
来世
lái shì

kiếp sau; cuộc sống sau

Cụm từ
来不得
lái bu dé

không thể cho phép (có mặt); không thể chấp nhận

Cụm từ
来不及
lái bu jí

không có đủ thời gian (làm gì đó); quá trễ (để làm gì đó)

Cụm từ
来M
lái M

(khẩu ngữ) (phụ nữ) đến kỳ kinh nguyệt

Khẩu ngữ
lái

đến; (dùng thay cho động từ cụ thể hơn); lại đây (bổ ngữ hướng chỉ động tác về phía người nói, như trong 回來|回来[hui2lai5]); từ khi (như trong 自古以來|自古以来[zi4gu3 yi3lai2]); trong…

Từ vựng
gāi

đưa cho; chuẩn bị để bao gồm trong; được bao hàm trong

Từ vựng
zhí

biến thể của 姪|侄[zhi2]

Từ vựng
侃爷
kǎn yé

người nói chuyện lớn

Cụm từ
侃星
kǎn xīng

người nhiều chuyện; người khoe khoang

Cụm từ
侃大山
kǎn dà shān

tán gẫu nói chuyện phiếm; buôn chuyện; khoe khoang hoặc khoác lác

Cụm từ
侃价
kǎn jià

mặc cả; trả giá với người bán hàng rong

Cụm từ
侃侃而谈
kǎn kǎn ér tán

nói chuyện thẳng thắn với sự tự tin

Cụm từ
侃侃
kǎn kǎn

có sự tự tin và bình tĩnh

Cụm từ