Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lãng phí; xa hoa
nói ba hoa
biến thể của 侈靡[chi3 mi2]
xa hoa; lãng phí; phóng đại
(cũ) loại; hạng; xác
nghĩa đen: địa thế lên xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: toàn bộ trình tự sự việc; nguyên nhân và kết quả
nghĩa đen: ngỗng đến, én đi (thành ngữ); nghĩa bóng: luôn di chuyển
thư đến (văn học)
Huyện Laifeng, Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
huyện Laifeng, châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
nguyên nhân; lý do; sự quan tâm; ảnh hưởng
thu nhập
hiển thị số gọi đến
(Đài Loan) nhạc chờ (người gọi nghe thấy)
cuộc gọi (hoặc điện báo) đến; gọi điện đến; gửi điện báo; có cảm tình ngay lập tức với ai đó; (điện sau khi mất) có lại
dấu vết hành động của một người; (bóng) lịch sử của ai đó; (bóng) đầu đuôi của một vấn đề
nguồn gốc không xác định; không ai biết từ đâu đến; có lai lịch mập mờ
con đường đi đến; nguồn gốc; lịch sử trong quá khứ
thành phố cấp địa khu Lai Tân ở Quảng Tây
khách; một người đến thăm
về; nói đến; xét về
khách thăm; (tư vấn tâm lý) thân chủ
đến thăm
xâm lược; (về bão tố, v.v.) tấn công; đổ bộ
lyxose (một loại đường)
trợ từ chỉ điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ
đến Trung Quốc
đến thăm Đài Loan (đặc biệt từ Trung Quốc đại lục)
đến từ (một nơi); Từ: (trong tiêu đề email)
đến gần; đến gần hơn