Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ngay thẳng và trung thực; vui vẻ; tán gẫu; khoa trương; nói chuyện trôi chảy
giao phó; uỷ thác; đề cử; yêu cầu; nhờ (ai đó làm gì)
đám đông lớn
hình dạng; điều luật
lãnh sự quán; cơ quan ngoại giao
đại sứ quán và lãnh sự quán
đại sứ và lãnh sự; nhà ngoại giao
sứ giả; đặc phái viên
nhóm ngoại giao; phái đoàn
(nhà ngoại giao) đặc phái viên
làm cứng lại
đưa mắt ra hiệu
dốc hết sức
lượng sử dụng; mức sử dụng
người sử dụng
quyền sử dụng
điều khoản sử dụng
mức độ sử dụng
giá trị sử dụng
sử dụng; tận dụng; áp dụng
(văn học) làm cho là như vậy; quy định
thống nhất
gây ra; làm cho
nổi nóng
nổi cơn thịnh nộ; cư xử thất thường
có thể sử dụng; dùng được; khả thi; thực hiện được; làm được; làm cho; gây ra; dẫn đến
Công Vụ Các Sứ Đồ (Tân Ước)
tông đồ
sử dụng (động vật hoặc người hầu); lao động (động vật); (con vật) lao động; thể sai khiến của động từ (đặc biệt trong ngữ pháp tiếng Nhật, Hàn, v.v.)
chơi xấu; nghịch ngợm