Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
kǎn

ngay thẳng và trung thực; vui vẻ; tán gẫu; khoa trương; nói chuyện trôi chảy

Từ vựng
tuō

giao phó; uỷ thác; đề cử; yêu cầu; nhờ (ai đó làm gì)

Từ vựng
shēn

đám đông lớn

Từ vựng
xíng

hình dạng; điều luật

Từ vựng
使馆
shǐ guǎn

lãnh sự quán; cơ quan ngoại giao

Cụm từ
使领馆
shǐ lǐng guǎn

đại sứ quán và lãnh sự quán

Cụm từ
使领官员
shǐ lǐng guān yuán

đại sứ và lãnh sự; nhà ngoại giao

Cụm từ
使者
shǐ zhě

sứ giả; đặc phái viên

Cụm từ
使节团
shǐ jié tuán

nhóm ngoại giao; phái đoàn

Cụm từ
使节
shǐ jié

(nhà ngoại giao) đặc phái viên

Cụm từ
使硬化
shǐ yìng huà

làm cứng lại

Cụm từ
使眼色
shǐ yǎn sè

đưa mắt ra hiệu

Cụm từ
使尽
shǐ jìn

dốc hết sức

Cụm từ
使用量
shǐ yòng liàng

lượng sử dụng; mức sử dụng

Cụm từ
使用者
shǐ yòng zhě

người sử dụng

Cụm từ
使用权
shǐ yòng quán

quyền sử dụng

Cụm từ
使用条款
shǐ yòng tiáo kuǎn

điều khoản sử dụng

Cụm từ
使用数量
shǐ yòng shù liàng

mức độ sử dụng

Cụm từ
使用价值
shǐ yòng jià zhí

giá trị sử dụng

Cụm từ
使用
shǐ yòng

sử dụng; tận dụng; áp dụng

Cụm từ
使然
shǐ rán

(văn học) làm cho là như vậy; quy định

Cụm từ
使成一体
shǐ chéng yī tǐ

thống nhất

Cụm từ
使成
shǐ chéng

gây ra; làm cho

Cụm từ
使性子
shǐ xìng zi

nổi nóng

Cụm từ
使性
shǐ xìng

nổi cơn thịnh nộ; cư xử thất thường

Cụm từ
使得
shǐ de

có thể sử dụng; dùng được; khả thi; thực hiện được; làm được; làm cho; gây ra; dẫn đến

Cụm từ
使徒行传
Shǐ tú Xíng Zhuàn

Công Vụ Các Sứ Đồ (Tân Ước)

Cụm từ
使徒
shǐ tú

tông đồ

Cụm từ
使役
shǐ yì

sử dụng (động vật hoặc người hầu); lao động (động vật); (con vật) lao động; thể sai khiến của động từ (đặc biệt trong ngữ pháp tiếng Nhật, Hàn, v.v.)

Cụm từ
使坏
shǐ huài

chơi xấu; nghịch ngợm

Cụm từ