Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
liǎng

dùng trong 伎倆|伎俩[ji4 liang3]

Từ vựng
liǎ

hai (cách nói thông tục của 兩個|两个); cả hai; một vài

Khẩu ngữ
cuì

phụ; trợ; phó; thứ; phó

Từ vựng
jiù

nói xấu; phỉ báng

Từ vựng
bìng

biến thể của 併|并[bing4]

Từ vựng
伥鬼
chāng guǐ

quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác

Cụm từ
chāng

(hình thức kết hợp) quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác

Từ vựng
俾路支省
Bǐ lù zhī shěng

Balochistan (Pakistan)

Cụm từ
俾路支
Bǐ lù zhī

người Balochi (dân tộc ở Iran, Pakistan và Afghanistan)

Cụm từ
俾格米
bǐ gé mǐ

Pygmy

Cụm từ
俾昼作夜
bǐ zhòu zuò yè

biến ngày thành đêm (thành ngữ, từ Kinh Thi); nghĩa bóng: kéo dài cuộc vui bất kể giờ giấc

Thành ngữ
俾斯麦
Bǐ sī mài

Bismarck (tên gọi); Otto von Bismarck (1815-1898), chính trị gia Phổ, Thủ tướng Phổ 1862-1873, Thủ tướng Đức 1871-1890

Cụm từ
俾夜作昼
bǐ yè zuò zhòu

nghĩa đen: biến đêm thành ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: thức khuya làm việc; chăm chỉ đặc biệt

Thành ngữ
俾利
bǐ lì

tạo điều kiện; nhờ đó làm cho dễ dàng hơn

Cụm từ
俾倪
bǐ ní

thành lan can; nhìn một cách nghi ngờ

Cụm từ
俾使
bǐ shǐ

để mà; để cho; nhằm để; gây ra việc gì đó

Cụm từ

gây ra; cho phép; phiên âm bi; tiếng Đài Loan đọc là [bi4]

Từ vựng
bèi

biến thể của 備|备[bei4]

Từ vựng
ǎn

tôi (phương ngữ miền Bắc)

Từ vựng
俸钱
fèng qián

lương

Cụm từ
俸银
fèng yín

lương chính thức

Cụm từ
俸给
fèng jǐ

tiền lương; lương

Cụm từ
俸禄
fèng lù

lương của quan chức (thời phong kiến)

Cụm từ
俸恤
fèng xù

lương và lương hưu

Cụm từ
fèng

(dạng kết hợp) lương; trợ cấp

Từ vựng
fèi

(văn học) vi phạm (đạo đức)

Từ vựng
chù

bắt đầu

Từ vựng
biào

phân phát; phát âm Đài Loan [biao3]

Từ vựng
jiàn

ngắn; nông; tấm mỏng

Từ vựng
俳句
pái jù

bài cú

Cụm từ