Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
倪柝声
Ní Tuò shēng

Ni Tuosheng hay Watchman Nee (1903-1972), nhà lãnh đạo Cơ đốc giáo có ảnh hưởng của Trung Quốc

Cụm từ
倪嗣冲
Ní Sì chōng

Ni Sichong (1868-1924), tướng liên hệ chặt chẽ với Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong nỗ lực không thành công lập đế quốc năm 1915

Cụm từ
倪匡
Ní Kuāng

Ni Kuang (1935-), tiểu thuyết gia và nhà biên kịch Trung Quốc

Cụm từ

(văn học) trẻ nhỏ; (văn học) giới hạn; ranh giới; cực điểm; (văn học) phân biệt; (văn học) nguồn gốc; nguyên nhân

Từ vựng
倩装
qiàn zhuāng

trang phục đẹp

Cụm từ
倩碧
Qiàn bì

Clinique (thương hiệu)

Cụm từ
倩影
qiàn yǐng

hình ảnh đẹp của người phụ nữ

Cụm từ
qiàn

xinh đẹp; thu hút; nhờ giúp đỡ; con rể (cũ)

Từ vựng
倨傲
jù ào

ngạo mạn

Cụm từ

(văn học) ngạo mạn; kiêu căng

Từ vựng
倦怠
juàn dài

mệt mỏi; kiệt sức; chán nản

Cụm từ
倦容
juàn róng

vẻ mệt mỏi (trên khuôn mặt)

Cụm từ
juàn

mệt mỏi

Từ vựng
倥偬
kǒng zǒng

cấp bách; khẩn trương; nghèo khổ; túng quẫn

Cụm từ
倥侗
kōng tóng

ngu dốt; không sáng suốt

Cụm từ
kǒng

khẩn cấp; bị thúc ép

Từ vựng
zhí

biến thể của 值[zhi2]

Từ vựng
仿
fǎng

biến thể của 仿[fang3]

Từ vựng
jié

đẹp trai

Từ vựng
倡议书
chàng yì shū

đề xuất bằng văn bản; tài liệu phác thảo một sáng kiến

Cụm từ
倡议
chàng yì

đề nghị; khởi xướng; đề xuất; sáng kiến

Cụm từ
倡言者
chàng yán zhě

người đề xuất

Cụm từ
倡言
chàng yán

đề xuất; nêu ra (một ý tưởng); khởi xướng

Cụm từ
倡狂
chāng kuáng

biến thể của 猖狂[chang1 kuang2]

Cụm từ
倡导者
chàng dǎo zhě

người ủng hộ; nhà vận động; nguời tiên phong

Cụm từ
倡导
chàng dǎo

tán thành; khởi xướng; đề xuất; là người ủng hộ (một ý tưởng hoặc trường phái tư tưởng)

Cụm từ
倡始
chàng shǐ

khởi xướng

Cụm từ
chàng

khởi xướng; kích động; giới thiệu; dẫn đầu

Từ vựng
借题发挥
jiè tí fā huī

mượn chủ đề hiện tại để đưa ra ý tưởng của riêng mình; sử dụng điều gì đó làm cớ để làm ầm ĩ

Cụm từ
借阅
jiè yuè

mượn sách để đọc

Cụm từ