Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
优先认股权
yōu xiān rèn gǔ quán

quyền ưu tiên mua cổ phiếu (khi phát hành)

Cụm từ
优先股
yōu xiān gǔ

cổ phiếu ưu đãi

Cụm từ
优先级
yōu xiān jí

(tin học) mức độ ưu tiên; (tin học) thứ tự ưu tiên (của toán tử)

Cụm từ
优先承购权
yōu xiān chéng gòu quán

quyền mua trước; quyền từ chối đầu tiên (ROFR); quyền ưu tiên mua

Cụm từ
优先
yōu xiān

có ưu tiên; được ưu tiên

Cụm từ
优伶
yōu líng

(cũ) nghệ sĩ biểu diễn; nam diễn viên; nữ diễn viên

Cụm từ
yōu

xuất sắc; vượt trội

Từ vựng

kết thúc; hoàn thành

Từ vựng
biāo

đi qua đi lại

Từ vựng
bào

trực đêm

Từ vựng
lěi

làm bị thương; rối

Từ vựng
偿还
cháng huán

hoàn trả; bồi hoàn

Cụm từ
偿清
cháng qīng

trả xong; thanh toán nợ

Cụm từ
偿命
cháng mìng

đền mạng

Cụm từ
偿债
cháng zhài

trả nợ

Cụm từ
偿付
cháng fù

trả lại

Cụm từ
cháng

hoàn trả; bồi thường; đền bù; thỏa mãn (hy vọng, v.v.)

Từ vựng

biến thể cũ của 你[ni3]

Từ vựng
níng

yếu mệt; mệt mỏi; khốn đốn

Từ vựng
尽量
jǐn liàng

càng nhiều càng tốt; đến mức tối đa

Cụm từ
尽自
jǐn zi

luôn luôn; luôn luôn bất kể (điều gì)

Cụm từ
尽管
jǐn guǎn

mặc dù; tuy rằng; dù cho; bất chấp; không do dự; đừng ngại (hỏi, phàn nàn,...); (cứ làm đi) đừng do dự

Cụm từ
尽早
jǐn zǎo

càng sớm càng tốt

Cụm từ
尽数
jǐn shù

(Đài Loan) toàn bộ; tất cả; tất cả bọn họ

Cụm từ
尽快
jǐn kuài

càng nhanh càng tốt; càng sớm càng tốt

Cụm từ
尽可能
jǐn kě néng

càng nhiều càng tốt; trong khả năng của một người

Cụm từ
尽先
jǐn xiān

trước tiên; ưu tiên hàng đầu

Cụm từ
jǐn

đến mức tối đa; (khi dùng trước danh từ chỉ địa điểm) xa nhất hoặc cực điểm; trong giới hạn; ưu tiên

Từ vựng

nghi ngờ; đa nghi; biến thể của 擬|拟[ni3]; mô phỏng; bắt chước

Từ vựng
chái

một nhóm; một công ty; bạn đồng hành

Từ vựng