Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đồng chí; bạn bè; đồng hành
người hầu
học thức; tao nhã; có văn hóa; nhã nhặn
cá cúi
Người theo Nho giáo
Ngày Julian (thiên văn học)
Nho sĩ (xưa)
Nho Lâm Ngoại Sử, tiểu thuyết thời nhà Thanh của Ngô Kính Tử 吳敬梓|吴敬梓[Wu2 Jing4 zi3], một tác phẩm trào phúng mở rộng về hệ thống Khoa cử
Nho giáo
Trường phái Nho gia, do Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] (551-479 TCN) và Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3] (khoảng 372-khoảng 289 TCN) sáng lập
Nho giáo
nho sĩ
Jules Verne (1828-1905), tiểu thuyết gia người Pháp chuyên về truyện khoa học viễn tưởng và phiêu lưu
học giả; người theo Nho giáo
phụ rể hoặc phù dâu trong đám cưới
phù rể; tiếp đãi
tải; hàng hóa; biến thể cũ của 載|载[zai4]; vận chuyển; giao; chịu; đỡ
biến thể của 傻[sha3]
bằng may mắn
huyện Đam, Hải Nam
thành phố Danzhou, Hải Nam
thành phố Danzhou, Hải Nam
mang; vác
thô ráp và gồ ghề
ít ỏi; nghèo nàn
thiếu hiểu biết; ngu dốt
giản dị và tiết kiệm
tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện
tiết kiệm; kinh tế; dè sẻn
tiết kiệm; sống tiết kiệm