Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
chóu

đồng chí; bạn bè; đồng hành

Từ vựng
tái

người hầu

Từ vựng
儒雅
rú yǎ

học thức; tao nhã; có văn hóa; nhã nhặn

Cụm từ
儒艮
rú gèn

cá cúi

Cụm từ
儒者
Rú zhě

Người theo Nho giáo

Cụm từ
儒略日
Rú lüè rì

Ngày Julian (thiên văn học)

Cụm từ
儒生
rú shēng

Nho sĩ (xưa)

Cụm từ
儒林外史
Rú lín Wài shǐ

Nho Lâm Ngoại Sử, tiểu thuyết thời nhà Thanh của Ngô Kính Tử 吳敬梓|吴敬梓[Wu2 Jing4 zi3], một tác phẩm trào phúng mở rộng về hệ thống Khoa cử

Cụm từ
儒教
Rú jiào

Nho giáo

Cụm từ
儒家
Rú jiā

Trường phái Nho gia, do Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] (551-479 TCN) và Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3] (khoảng 372-khoảng 289 TCN) sáng lập

Cụm từ
儒学
Rú xué

Nho giáo

Cụm từ
儒士
Rú shì

nho sĩ

Cụm từ
儒勒·凡尔纳
Rú lè · Fán ěr nà

Jules Verne (1828-1905), tiểu thuyết gia người Pháp chuyên về truyện khoa học viễn tưởng và phiêu lưu

Cụm từ

học giả; người theo Nho giáo

Từ vựng
傧相
bīn xiàng

phụ rể hoặc phù dâu trong đám cưới

Cụm từ
bīn

phù rể; tiếp đãi

Từ vựng
zài

tải; hàng hóa; biến thể cũ của 載|载[zai4]; vận chuyển; giao; chịu; đỡ

Từ vựng
shǎ

biến thể của 傻[sha3]

Từ vựng
jiǎo

bằng may mắn

Từ vựng
儋县
Dān xiàn

huyện Đam, Hải Nam

Cụm từ
儋州市
Dān zhōu shì

thành phố Danzhou, Hải Nam

Cụm từ
儋州
Dān zhōu

thành phố Danzhou, Hải Nam

Cụm từ
dān

mang; vác

Từ vựng
chù

thô ráp và gồ ghề

Từ vựng
俭薄
jiǎn bó

ít ỏi; nghèo nàn

Cụm từ
俭腹
jiǎn fù

thiếu hiểu biết; ngu dốt

Cụm từ
俭素
jiǎn sù

giản dị và tiết kiệm

Cụm từ
俭约
jiǎn yuē

tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện

Cụm từ
俭省
jiǎn shěng

tiết kiệm; kinh tế; dè sẻn

Cụm từ
俭用
jiǎn yòng

tiết kiệm; sống tiết kiệm

Cụm từ