Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cổ phần nhà nước
phiên điều trần công khai
công chức
công vụ; chức vụ công; việc làm trong chính phủ
vì lợi ích chung mà quên đi quyền lợi cá nhân (thành ngữ); hành động vị tha; quên mình
sự chính nghĩa
Biên niên sử của ông Gongyang hoặc bình chú về 春秋[Chun1 qiu1], lịch sử sơ khai, có lẽ được viết trong thời Hán, giống như 公羊傳|公羊传[Gong1 yang2 Zhuan4]
Biên niên sử của ông Gongyang hoặc bình chú về 春秋[Chun1 qiu1], lịch sử sơ khai, có lẽ được viết bởi nhiều tác giả trong thời Hán, giống như 公羊春秋[Gong1 yang2 Chun1 qiu1]
cừu đực
văn phòng chính phủ
(máy tính) mạng công cộng; mạng diện rộng; Internet
ước số chung; mẫu số chung
công ước (tức là hiệp định quốc tế)
lương thực thu từ thuế của chính phủ
đũa dùng chung
con dấu chính thức
trường công lập
công lập (ví dụ: trường học, bệnh viện)
quỹ dự trữ; quỹ tích lũy
danh nghĩa
nhà ở công cộng
kilolit
hoạt động công tư hợp doanh
để quan tâm đầy đủ cả lợi ích công và tư
công và tư (lợi ích, sáng kiến, v.v.)
lễ tưởng niệm công cộng
công xã
thông báo công khai (để biết hoặc để lấy ý kiến); thông báo công cộng
hectolít; tạ
trí thức công cộng (đôi khi dùng với ý chê bai) (viết tắt của 公共知識分子|公共知识分子[gong1 gong4 zhi1 shi5 fen4 zi3])