Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
制导
zhì dǎo

điều khiển (quá trình của cái gì đó); hướng dẫn (tên lửa)

Cụm từ
制定
zhì dìng

soạn thảo; xây dựng

Cụm từ
制胜
zhì shèng

giành chiến thắng; chiếm ưu thế; đứng đầu

Cụm từ
制动踏板
zhì dòng tà bǎn

bàn đạp phanh

Cụm từ
制动器
zhì dòng qì

thiết bị phanh

Cụm từ
制动
zhì dòng

phanh

Cụm từ
制冷
zhì lěng

làm lạnh

Cụm từ
制伏
zhì fú

chế ngự; áp đảo; khuất phục; kiểm soát; khống chế

Cụm từ
zhì

hệ thống; kiểm soát; điều chỉnh; biến thể của 製|制[zhi4]

Từ vựng
èr

hình phạt cắt tai

Từ vựng
duò

biến thể của 剁[duo4]

Từ vựng

mổ; xé toạc; moi ra

Từ vựng
kuī

mổ xẻ và làm sạch

Từ vựng
chuàng

biến thể của 創|创[chuang4]

Từ vựng
到齐
dào qí

có mặt đầy đủ

Cụm từ
到点
dào diǎn

đến lúc (làm gì đó); đã đến lúc

Cụm từ
到头来
dào tóu lái

cuối cùng; thành ra

Cụm từ
到头
dào tóu

đến cuối (của); cuối cùng; rốt cuộc; kết thúc

Cụm từ
到那个时候
dào nà gè shí hòu

đến lúc đó

Cụm từ
到达大厅
dào dá dà tīng

sảnh đến

Cụm từ
到达
dào dá

đạt đến; đến nơi

Cụm từ
到账
dào zhàng

(của tiền) đến tài khoản

Cụm từ
到货
dào huò

(đối với kiện hàng hoặc lô hàng) đã đến

Cụm từ
到访
dào fǎng

đến thăm

Cụm từ
到处可见
dào chù kě jiàn

phổ biến; thông thường; có mặt khắp nơi

Cụm từ
到处
dào chù

khắp nơi

Cụm từ
到目前为止
dào mù qián wéi zhǐ

cho đến giờ; đến nay

Cụm từ
到目前
dào mù qián

cho đến bây giờ; đến nay

Cụm từ
到现在
dào xiàn zài

cho đến bây giờ; đến nay

Cụm từ
到此为止
dào cǐ wéi zhǐ

dừng tại đây; kết thúc tại đây; kết thúc công việc

Cụm từ