Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
加仓
jiā cāng

(tài chính) tăng vị thế

Cụm từ
加俾额尔
Jiā bǐ é ěr

Gabriel (tên trong Kinh Thánh)

Cụm từ
加俸
jiā fèng

tăng lương

Cụm từ
加仑
jiā lún

gallon (từ mượn)

Cụm từ
加来海峡
Jiā lái Hǎi xiá

Eo biển Calais ở eo biển English; Eo biển Dover; Pas-de-Calais, tỉnh của Pháp

Cụm từ
加以
jiā yǐ

ngoài ra; hơn nữa; (dùng trước động từ hai âm tiết để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho ai đó hoặc điều gì đó đã được nhắc đến trước đó); áp dụng (hạn chế, v.v.)…

Cụm từ
加人一等
jiā rén yī děng

vượt trội; chất lượng hàng đầu

Cụm từ
加之
jiā zhī

hơn nữa; ngoài ra

Cụm từ
加上
jiā shàng

cộng; thêm vào; thêm; thêm vào đó; thêm vào trong; ngoài ra; trên cả điều đó

Cụm từ
jiā

thêm; cộng; (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho cái gì đó hoặc ai đó đã được nhắc đến trước…

Từ vựng
功高盖主
gōng gāo gài zhǔ

nghĩa đen: thành tựu của một người lấn át quyền uy của quân chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: có tầm ảnh hưởng lớn đến mức cạnh tranh với lãnh đạo

Thành ngữ
功高望重
gōng gāo wàng zhòng

công lao to lớn và tiền đồ xứng đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
功高不赏
gōng gāo bù shǎng

công lao lớn đến mức không thể đền đáp (thành ngữ); thành tựu vô giá

Thành ngữ
功过
gōng guò

công và tội; đóng góp và sai lầm

Cụm từ
功课
gōng kè

bài tập; giao bài; nhiệm vụ; bài trên lớp; bài học; học hành; LT:門|门[men2]

Cụm từ
功亏一篑
gōng kuī yī kuì

nghĩa đen: hủy hoại sự nghiệp vì một sọt đất; thất bại do thiếu nỗ lực cuối cùng; thành ngữ: hỏng việc vì tiết kiệm không đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
功莫大焉
gōng mò dà yān

không có đóng góp nào lớn hơn thế (thành ngữ)

Thành ngữ
功臣
gōng chén

quan chức có công; người lập công xuất sắc; anh hùng; (ví von) thứ đóng vai trò quan trọng

Cụm từ
功能集
gōng néng jí

thư viện hàm

Cụm từ
功能词
gōng néng cí

từ chức năng

Cụm từ
功能表
gōng néng biǎo

menu (phần mềm)

Cụm từ
功能群
gōng néng qún

nhóm chức năng

Cụm từ
功能磁共振成像术
gōng néng cí gòng zhèn chéng xiàng shù

chụp cộng hưởng từ chức năng (fMRI)

Cụm từ
功能模块
gōng néng mó kuài

mô-đun chức năng

Cụm từ
功能性磁共振成像
gōng néng xìng cí gòng zhèn chéng xiàng

chụp cộng hưởng từ chức năng (fMRI)

Cụm từ
功能性
gōng néng xìng

tính năng

Cụm từ
功能团
gōng néng tuán

nhóm chức năng (hóa học)

Cụm từ
功能
gōng néng

chức năng; khả năng

Cụm từ
功耗
gōng hào

tiêu thụ điện; lãng phí điện năng

Cụm từ
功罪
gōng zuì

công lao và tội ác

Cụm từ