千古 là gì?
千古 [qiān gǔ] có nghĩa là muôn đời muôn kiếp; trong suốt các thời đại; vĩnh hằng (dùng trong câu đối điếu văn, vòng hoa tang, v.v. dành cho người đã khuất).
Nghĩa của từ 千古 trong tiếng Việt
- muôn đời muôn kiếp
- trong suốt các thời đại
- vĩnh hằng (dùng trong câu đối điếu văn, vòng hoa tang, v.v. dành cho người đã khuất)
Cách đọc và ghi nhớ 千古
千古 được đọc là qiān gǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “muôn đời muôn kiếp; trong suốt các thời đại; vĩnh hằng (dùng trong câu đối điếu văn, vòng hoa tang, v.v. dành cho người đã khuất)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .