千古
muôn đời muôn kiếp; trong suốt các thời đại; vĩnh hằng (dùng trong câu đối điếu văn, vòng hoa tang, v.v. dành cho người đã khuất)
muôn đời muôn kiếp; trong suốt các thời đại; vĩnh hằng (dùng trong câu đối điếu văn, vòng hoa tang, v.v. dành cho người đã khuất)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chặt (ai đó) thành từng mảnh (hình phạt thời xưa)
›千夫qiān fūrất nhiều người (văn học)
›千字文Qiān zì wénThiên Tự Văn, bài thơ thế kỷ 6 dùng làm sách vỡ lòng truyền thống
›千卡qiān kǎkilocalorie (Kcal)
›千分尺qiān fēn chǐthước đo vi mô; micrometer
›千叮万嘱qiān dīng wàn zhǔliên tục dặn dò; nài nỉ hết lần này đến lần khác
›千周qiān zhōukilô chu kỳ (KC), bằng 1.000 Hz
›千吨qiān dūnkiloton
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.