Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
千古

qiān gǔ

千古 là gì?

千古 [qiān gǔ] có nghĩa là muôn đời muôn kiếp; trong suốt các thời đại; vĩnh hằng (dùng trong câu đối điếu văn, vòng hoa tang, v.v. dành cho người đã khuất).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 千古 trong tiếng Việt

  1. muôn đời muôn kiếp
  2. trong suốt các thời đại
  3. vĩnh hằng (dùng trong câu đối điếu văn, vòng hoa tang, v.v. dành cho người đã khuất)

Cách đọc và ghi nhớ 千古

千古 được đọc là qiān gǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “muôn đời muôn kiếp; trong suốt các thời đại; vĩnh hằng (dùng trong câu đối điếu văn, vòng hoa tang, v.v. dành cho người đã khuất)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan