Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bị nhiễm lạnh; bị cảm lạnh
thương vong; nạn nhân; người bị thương và bị hại
nạn nhân
bị thiệt hại, bị thương v.v.; bị hỏng; bị thương; bị giết; bị cướp
mang thai; thụ thai
bị tấn công từ hai phía trong một cuộc cãi vã; bị vạ lây
chịu đủ; chán ngấy; đã quá đủ
bị mắc kẹt; bị mắc cạn
làm hoàng đế nhờ ơn trời; có mệnh trời
được bổ nhiệm vào một chức vụ; hưởng lợi từ lời khuyên
chấp nhận; nhận
bị kiểm soát (bởi ai đó); chịu cảnh áp bức
nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.); bị (khen ngợi, giáo dục, trừng phạt, v.v.)
người bị hành hình; nạn nhân của hình phạt thể xác; người đang thụ án
bị đánh đập; bị tra tấn; bị hành hình
bị đói rét
được thuê; được tuyển dụng; trả lương
bị thương; bị thương (trong tai nạn, v.v.); bị hại
nhận lương của quan chức
người được bảo hiểm; người được một hợp đồng bảo hiểm bao phủ
được bổ nhiệm; được chỉ định
hưởng thụ
tân ngữ (của động từ ngoại); nhận nhiệm vụ
chất nhận điện tử (chất bán dẫn)
không chịu nổi; không thể chịu đựng; không thể chịu nổi
nhận; chấp nhận; chịu; phải chịu; chịu đựng; đứng vững; dễ chịu; (dấu hiệu bị động)
gây rối; trêu đùa
bỏ theo dõi (trên mạng xã hội, v.v.)
nghĩa đen: dùng ưu điểm của người khác để bù đắp khuyết điểm của mình (thành ngữ từ Mạnh Tử); dùng cái này thay cái kia; cái mất ở đu, cái được ở vòng quay
rút tiền