受害者
thương vong; nạn nhân; người bị thương và bị hại
thương vong; nạn nhân; người bị thương và bị hại
受害者 thường mang nghĩa “thương vong”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 受害者, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nạn nhân
›受害shòu hàibị thiệt hại, bị thương v.v.; bị hỏng; bị thương; bị giết; bị cướp
›受寒shòu hánbị nhiễm lạnh; bị cảm lạnh
›受审shòu shěnhầu tòa; bị xét xử (về tội)
›受孕shòu yùnmang thai; thụ thai
›受宠shòu chǒngđược nhận sự ưu ái (từ cấp trên); được ưu ái; nuông chiều
›受夹板气shòu jiā bǎn qìbị tấn công từ hai phía trong một cuộc cãi vã; bị vạ lây
›受宠若惊shòu chǒng ruò jīngquá bất ngờ vì được cấp trên ưu ái (cách nói khiêm tốn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.